Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

naming

danh từ (n)

A1
/ˈneɪmɪŋ//ˈneɪmɪŋ/

Naming có nghĩa là hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử (dạng biến thể ngữ pháp của "name").

Định nghĩa Anh - Anh: The act of putting a person into a non-elective position.

Họ từ:appointment(danh từ (n))/name(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.namingdanh từ (n)

    The act of putting a person into a non-elective position.

    Hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử.

    Đồng nghĩa (SYN):appointment/assignment/designation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.namingđộng từ (v)

    Assign a specified (usually proper) proper name to.

    Một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến.

    Đồng nghĩa (SYN):name/call
  3. 3.namingdanh từ (n)

    A language unit by which a person or thing is known.

    Danh tiếng của một người.

    Đồng nghĩa (SYN):name
  4. 4.namingđộng từ (v)

    Give the name or identifying characteristics of.

    Gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới.

    Đồng nghĩa (SYN):name/identify
  5. 5.namingđộng từ (v)

    Charge with a function.

    Gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho.

    Đồng nghĩa (SYN):name/nominate/make
  6. 6.namingdanh từ (n)

    A person's reputation.

    Cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng.

    Đồng nghĩa (SYN):name
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): naming

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

appointment ↔ naming

Mục từ "naming" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "appointment, name" (hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: naming

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "naming" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: appointment: danh từ (n), name: động từ (v).

appointmentdanh từ (n)/əˈpɔɪntmənt/

hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử

•

The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.

Nguồn: Layard, George Somes: Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector

nameđộng từ (v)/ˈneɪm/

một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến

•

Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.

Nguồn: Markun, Leo, 1901-1932 [Compiler]: A dictionary of geographical names

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: naming

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "naming". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • staff appointment
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: naming

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "naming" phân theo từng nét nghĩa (hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "naming" ở nét nghĩa "hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử" (ngoài ra "appointment" còn biểu thị: một cuộc họp được sắp xếp trước).

“The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.”

Đồng nghĩa với "naming" ở nét nghĩa "hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử" (ngoài ra "assignment" còn biểu thị: một nhiệm vụ mà bạn được giao thực hiện (đặc biệt là trong lực lượng vũ trang)).

“This assignment across the river might very easily have been the first step toward a journalistic sepulcher, but not for Harvey.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "naming" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử.

Đồng nghĩa với "naming" ở nét nghĩa "một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến" (ngoài ra "name" còn biểu thị: gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới).

“Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.”

Đồng nghĩa với "naming" ở nét nghĩa "một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến" (ngoài ra "call" còn biểu thị: kết nối điện thoại).

“The particular mark at which this criticism is directed is the mystical tale called “The White People.””

Đồng nghĩa với "naming" ở nét nghĩa "gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới" (ngoài ra "identify" còn biểu thị: công nhận là).

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: naming

The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.
Layard, George Somes: Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That is the story I have told the inspector, save that I kept quiet my appointment with George."
Hume, Fergus: The Amethyst Cross, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"A man with whom Sir Simon had an appointment at the 'Marsh Inn,' on the night of his death.
Hume, Fergus: Jonah's Luck, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On hearing the number they informed me that they regretted to say that, according to their regulations, this would be a bar to my appointment.
Hulme, E. (Edward): A Settler's 35 Years' Experience in Victoria, Australia And how £6 8s. became £8,000
One thing is certain—Mr. Mitchell will bring eloquence, ability, and good judgment to the bench, should he receive the appointment.
Rose, Geo. Maclean (George Maclean), 1829-1898 [Editor]: A Cyclopaedia of Canadian Biography: Being Chiefly Men of the Time A Collection of Persons Distinguished in Professional and Political Life, Leaders in the Commerce and Industry of Canada, and Successful Pioneers
He and the General urged and insisted that I should receive, or rather accept an appointment in the same corps.
Logan, India W. P. (Indiana Washington Peddicord): Kelion Franklin Peddicord of Quirk's Scouts, Morgan's Kentucky Cavalry, C. S. A., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At the Midsummer quarter a new medical officer was appointed, and my temporary appointment came to an end.
Rogers, Joseph: Joseph Rogers, M.D.: Reminiscences of a Workhouse Medical Officer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The appointment having been offered and thus thankfully received, no time was lost in taking possession, and in entering on the duties of the office.
Raikes, Henry, 1782-1854 [Editor]: Memoir of the Life and Services of Vice-Admiral Sir Jahleel Brenton, Baronet, K.C.B., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: naming

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “naming” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.”

Nguồn: Layard, George Somes: Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector

“That is the story I have told the inspector, save that I kept quiet my appointment with George."”

Nguồn: Hume, Fergus: The Amethyst Cross

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “naming”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “naming” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “naming”

Dữ liệu từ nguyên: appointment ↔ naming

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “naming”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “naming” với tần suất cao:

102 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “naming”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “naming”:

“The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “naming”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈneɪmɪŋ/; US /ˈneɪmɪŋ/.

naming (danh từ): hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử

Định nghĩa tiếng Anh: The act of putting a person into a non-elective position.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

appointment ↔ naming

Họ từ trong dữ liệu: appointment: danh từ (n), name: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi102 lần trong kho sách

staff appointment

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "naming" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm102 lần trong kho sách

staff appointment

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "naming" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái102 lần trong kho sách

staff appointment

Nét nghĩa mở rộng: assign a specified (usually proper) proper name to (một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “naming”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: naming

Hỏi đáp trọng tâm

naming nghĩa là gì (meaning & definition)?

naming (danh từ, phát âm Mỹ /ˈneɪmɪŋ/) có nghĩa là hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử (dạng biến thể ngữ pháp của "name"). the act of putting a person into a non-elective position

Từ naming trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈneɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈneɪmɪŋ/; US /ˈneɪmɪŋ/.

Từ naming là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "naming" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ naming theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: hành động đưa một người vào một vị trí không được bầu cử - Nét nghĩa 2 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến - Nét nghĩa 3 [A1]: danh tiếng của một người - Nét nghĩa 4 [A1]: gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới - Nét nghĩa 5 [A1]: gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho - Nét nghĩa 6 [A1]: cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ naming:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈneɪmɪŋ/; US /ˈneɪmɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ naming:

staff appointment

naming được dùng trong câu như thế nào?

The publishers gladly adopted the suggestion, and the appointment was made. (George Somes Layard, Suppressed Plates, Wood-engravings, &c. Together with Other Curiosities Germane Thereto; Being an Account of Certain Matters Peculiarly Alluring to the Collector; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/naming, mã đối chiếu EV-5441DBFF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "naming" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "name".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

appointment, name