nominate
động từ- nominated
- nominates
- nominating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
nominate nghĩa là đề cử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nominate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose as a candidate for some honor.
Các nét nghĩa của từ nominate
- 1
động từ
propose as a candidate for some honor
đề xuất làm ứng cử viên cho danh dự nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa put up · put forward
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
trump nominate96 lần trong kho sách
biden nominate35 lần trong kho sách
nominate convention52 lần trong kho sách
nominate candidates34 lần trong kho sách
nominate for grammy18 lần trong kho sách
award nominate36 lần trong kho sách
nominate a candidate38 lần trong kho sách
- 2
động từ
put forward
đưa radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa propose
- 3
động từ
charge with a function
sạc với một chức năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa name · make
Câu hỏi thường gặp về nominate
nominate nghĩa là gì?
nominate nghĩa là đề cử (bản dịch máy, chưa biên tập). nominate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose as a candidate for some honor.
nominate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nominate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nominate được dùng trong câu như thế nào?
"It is moved and seconded that the committee be nominated by the chair." (Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nominate, mã đối chiếu EV-3C25C4B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng