identify
động từB2- identified
- identifies
- identifying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
identify nghĩa là xác định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
identify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recognize as being.
Các nét nghĩa của từ identify
- 1
động từB2
recognize as being
công nhận làdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa place
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
uniquely identify125 lần trong kho sách
able to identify630 lần trong kho sách
correctly identify80 lần trong kho sách
- 2
động từB2
give the name or identifying characteristics of
cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa name
- 3
động từB2
consider (oneself) as similar to somebody else
coi (bản thân) giống với người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về identify
identify nghĩa là gì?
identify nghĩa là xác định (bản dịch máy, chưa biên tập). identify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recognize as being.
identify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ identify có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
identify được dùng trong câu như thế nào?
Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species. («Reasoning Trailblazer: Paul D. N. Hebert», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/identify, mã đối chiếu EV-46868010. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng