engagement
danh từB2- engagements
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
engagement nghĩa là sự đính hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
engagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war.
Các nét nghĩa của từ engagement
- 1
danh từB2
a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war
một cuộc gặp gỡ thù địch của các lực lượng quân sự đối lập trong quá trình chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa battle · conflict · fight
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
engagement ring399 lần trong kho sách
naval engagement171 lần trong kho sách
previous engagement238 lần trong kho sách
matrimonial engagement101 lần trong kho sách
solemn engagement164 lần trong kho sách
community engagement143 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a meeting arranged in advance
một cuộc họp được sắp xếp trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa date · appointment
- 3
danh từB2
a mutual promise to marry
một lời hứa chung sẽ kết hôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa betrothal · troth
Câu hỏi thường gặp về engagement
engagement nghĩa là gì?
engagement nghĩa là sự đính hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). engagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war.
engagement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ engagement có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
engagement được dùng trong câu như thế nào?
The French had still some craft afloat, and I, for one, had no great wish to take part in a naval engagement. (Gordon Stables, Shoulder to shoulder. Nguồn: Project Gutenberg #76046.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engagement, mã đối chiếu EV-9293A9A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng