inspiration
danh từA2- inspirations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
inspiration nghĩa là nguồn cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inspiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousal of the mind to special unusual activity or creativity.
Các nét nghĩa của từ inspiration
- 1
danh từA2
arousal of the mind to special unusual activity or creativity
kích thích tâm trí đối với hoạt động hoặc sự sáng tạo đặc biệt khác thườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
divine inspiration256 lần trong kho sách
sudden inspiration489 lần trong kho sách
poetic inspiration68 lần trong kho sách
flash of inspiration88 lần trong kho sách
prophetic inspiration34 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a product of your creative thinking and work
một sản phẩm của tư duy sáng tạo và công việc của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brainchild
- 3
danh từA2
a sudden intuition as part of solving a problem
một trực giác bất ngờ như một phần của việc giải quyết vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về inspiration
inspiration nghĩa là gì?
inspiration nghĩa là nguồn cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập). inspiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousal of the mind to special unusual activity or creativity.
inspiration dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inspiration có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inspiration được dùng trong câu như thế nào?
With the sense of this was kindled for Maisie at the same time an inspiration. (Henry James, What Maisie Knew. Nguồn: Project Gutenberg #7118.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inspiration, mã đối chiếu EV-31E77809. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng