convert
động từ- converted
- converting
- converts
convert nghĩa là chuyển đổi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
change from one system to another or to a new plan or policy
→thay đổi từ hệ thống này sang hệ thống khác hoặc sang một kế hoạch hoặc chính sách mới
Đồng nghĩa:change overCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)convert to christianity391 lần trong kho sáchconvert to islam231 lần trong kho sáchconvert into5.676 lần trong kho sáchconvert to catholicism64 lần trong kho sáchconvert the heathen79 lần trong kho sách - 2động từB2
change the nature, purpose, or function of something
→thay đổi bản chất, mục đích hoặc chức năng của một cái gì đó
- 3động từB2
change religious beliefs, or adopt a religious belief
→thay đổi niềm tin tôn giáo hoặc chấp nhận một niềm tin tôn giáo
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa convert và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
There are ways and means of making plus out of minus, of converting stones into money.Có nhiều cách và phương tiện để kiếm điểm cộng từ điểm trừ, biến đá thành tiền.
Hope – This filter converts the lighter areas to shades of red and the dark areas to something like a muddy blue.They would devote it to the relief of suffering--I know that--but the sufferers selected would be converts.Why, I would engage to convert such an idiot to popery in a week, were it worth my trouble.Tại sao, tôi sẽ cam kết biến một tên ngốc như vậy thành cây anh túc trong một tuần, liệu điều đó có đáng để tôi phải bận tâm không.
Many years before this, St. Patrick and the missionaries who worked under his guidance, had converted the greatest part of the Irish people to Christianity.Nhiều năm trước đó, Thánh Patrick và các nhà truyền giáo làm việc dưới sự hướng dẫn của ông đã cải đạo phần lớn người dân Ireland sang Cơ đốc giáo.
Language translator: A software program that converts source code to object code.The new owner converted the wool weaving looms into the manufacture of lace.If I convert not the Lord of Masseran, I may convert his cook, you know.You must let me convert you by showing you something of Paris."Carry them back, carry them back," said the magistrate, "and let them convert all the scolds in town!"There is the statue of Jupiter converted into St. Peter, by the glory which has been set upon its head.The whole of Brussels had been converted into a vast hospital: every house, without distinction, was crowded with wounded and sick.Toàn bộ Brussels đã biến thành một bệnh viện rộng lớn: mọi ngôi nhà, không phân biệt ai, đều chật cứng người bị thương và bệnh tật.
Câu hỏi thường gặp về convert (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. convert nghĩa là gì trong tiếng Việt?
convert có nghĩa chính là: thay đổi từ hệ thống này sang hệ thống khác hoặc sang một kế hoạch hoặc chính sách mới. Định nghĩa tiếng Anh: "change from one system to another or to a new plan or policy".
2. convert thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
convert là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của convert theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), convert được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑnvɚt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. convert thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ convert được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của convert gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của convert gồm: converted, converting, converts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với convert là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: convert to christianity, convert to islam, convert into, convert to catholicism, convert the heathen.
7. convert có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: change over. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến convert?
Từ convert xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với convert đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "There are ways and means of making plus out of minus, of converting stones into money." (Dịch nghĩa: Có nhiều cách và phương tiện để kiếm điểm cộng từ điểm trừ, biến đá thành tiền.). Câu văn minh họa cách dùng convert làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng convert?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.