filling
danh từB1- fillings
filling nghĩa là điền vào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container.
Các nét nghĩa của từ filling
- 1
danh từB1
any material that fills a space or container
bất kỳ vật liệu nào lấp đầy khoảng trống hoặc thùng chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fill
- 2
danh từB1
flow into something (as a container)
chảy vào một cái gì đó (như một vật chứa)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a food mixture used to fill pastry or sandwiches etc.
Câu hỏi thường gặp về filling
filling nghĩa là gì?
filling nghĩa là điền vào (bản dịch máy, chưa biên tập). filling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material that fills a space or container.
filling được dùng trong câu như thế nào?
Other paperwork that needs to be done is filling out and sending in your income tax form (called “returns“ in the U. S.) each year. («Understanding Home Finances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183962 (bản sửa đổi 3579951).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/filling, mã đối chiếu EV-3D869319. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng