southern
tính từsouthern nghĩa là miền nam.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
in or characteristic of a region of the United States south of (approximately) the Mason-Dixon line
→trong hoặc đặc trưng của một vùng của Hoa Kỳ ở phía nam (xấp xỉ) ranh giới Mason-Dixon
Trái nghĩa:northernCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8southern hemisphere840 lần trong kho sáchsouthern california710 lần trong kho sáchsouthern states1.746 lần trong kho sáchsouthern confederacy462 lần trong kho sáchsouthern extremity500 lần trong kho sáchsouthern provinces381 lần trong kho sáchsouthern africa442 lần trong kho sáchsouthern seas381 lần trong kho sách - 2tính từB1
situated in or oriented toward the south
→nằm ở hoặc hướng về phía nam
Đồng nghĩa:southerly - 3tính từB1
situated in or coming from regions of the south
→nằm ở hoặc đến từ các vùng phía nam
Trái nghĩa:northern
Câu hỏi thường gặp về southern
southern nghĩa là gì?
southern nghĩa là miền nam. southern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or characteristic of a region of the United States south of (approximately) the Mason-Dixon line.
southern dùng trong những kỳ thi nào?
Từ southern ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
southern được dùng trong câu như thế nào?
The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria. («Exchange in East Asia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “southern” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa southern và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria.Người Mãn Châu là thành viên của một nhóm dân tộc sống ở phía đông bắc Vạn Lý Trường Thành ở miền nam Mãn Châu.
Leaving the southern portion of the island in possession of its old name, New Britain, he called the northern portion New Ireland.On the southern shore stands the bungalow or clubhouse, to which more than one reference has been made.Ở bờ phía nam là ngôi nhà gỗ hoặc hội quán, nơi có nhiều tài liệu tham khảo đã được đưa ra.
He lives on the opposite, or southern side, and there his territory is still more extensive.