Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grill

danh từ, động từB1
US/ˈɡɹɪl/
grille
grilled
grilles
grilling
grills

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

grill nghĩa là nướng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where food is cooked on a grill.

Các nét nghĩa của từ grill

  1. 1

    danh từB1

    a restaurant where food is cooked on a grill

    một nhà hàng nơi thức ăn được nấu trên vỉ nướngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grillroom

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • martin grill162 lần trong kho sách

    • quadrant grill9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a framework of metal bars used as a partition or a grate

    một khung gồm các thanh kim loại dùng làm vách ngăn hoặc lướidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grille · grillwork

  3. 3

    động từB1

    cook over a grill

    nấu trên vỉ nướngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    examine thoroughly

    kiểm tra kỹ lưỡngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về grill

grill nghĩa là gì?

grill nghĩa là nướng (bản dịch máy, chưa biên tập). grill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where food is cooked on a grill.

grill dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grill có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grill được dùng trong câu như thế nào?

I can talk to him through the bathroom door, or I can be picking at a grilled bone which my man has brought in. (O. Henry, Rolling Stones. Nguồn: Project Gutenberg #3815.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grill, mã đối chiếu EV-367392FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grill” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grill và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I can talk to him through the bathroom door, or I can be picking at a grilled bone which my man has brought in.

Tôi có thể nói chuyện với anh ấy qua cửa phòng tắm, hoặc tôi có thể chọn món xương nướng mà người đàn ông của tôi đã mang vào.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Rolling Stones. Nguồn: Project Gutenberg #3815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The chancel was imposingly large - separated from the body of the church by a wrought iron grill.

Tòa thánh rất lớn - được ngăn cách với phần thân nhà thờ bằng một tấm lưới sắt rèn.dịch máy, chưa biên tập

«Victoriana Schooldays/Church and Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241165 (bản sửa đổi 3592501). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then bacon and eggs, grilled steak, fresh bread and butter, coffee and tea, watercresses.

Sau đó là thịt xông khói và trứng, bít tết nướng, bánh mì và bơ tươi, cà phê và trà, cải xoong.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was taken early to the convent, where, among the nuns behind the grille, I might assist at these last rites.

Tôi được đưa sớm đến tu viện, nơi tôi, cùng với các nữ tu phía sau tấm lưới, có thể phụ giúp những nghi thức cuối cùng này.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Stray Pearls: Memoirs of Margaret De Ribaumont, Viscountess of Bellaise. Nguồn: Project Gutenberg #5708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When they closed the grille behind them and stepped into the lane, Cecily shot a quick glance at her cousin.
Bret Harte, The Bell-Ringer of Angel's, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They did not believe him hardy enough to stand the grilling journey that lay before them.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Ozarks; Or, The Secret of Ruby Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #6069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sometimes people improvise by using wire mesh and place it over the open fire to grill fish or vegetables.
«Mujje Tulye from Uganda/Cooking methods in Uganda», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310382 (bản sửa đổi 3840108). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then stole through the stuffy atmosphere savoury odours of breakfast, the fumes of coffee, fried bacon, grilled fish.
M. E. Braddon, Vixen, Volume III.. Nguồn: Project Gutenberg #26238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I stood respectfully outside, and looked through the grating of the grille.
Henry Harland, Grey Roses. Nguồn: Project Gutenberg #15733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It is thirsty work sitting there and grilling in the sun, is it not, lads?" said I in French.
Harry Collingwood, A Middy of the Slave Squadron: A West African Story. Nguồn: Project Gutenberg #21070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Ha! is it so?” said his Excellency, rising, and laying down the drumstick of a grilled chicken.

"Ha! vậy à?" Ngài nói rồi đứng dậy và đặt đùi gà nướng xuống.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Tremendous Adventures of Major Gahagan. Nguồn: Project Gutenberg #1935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
David and Andrew left some partridges there yesterday as they came from hunting on Old Harpeth, to be grilled for us to-day.
Maria Thompson Daviess, Andrew the Glad. Nguồn: Project Gutenberg #13679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US