Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

popcorn

danh từ
B1
US/ˈpɑpˌkɔɹn/
popcorns
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

popcorn nghĩa là bỏng ngô.

popcorn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat

    →

    ngô có bắp nhỏ và hạt vỡ khi tiếp xúc với nhiệt khô

    Đồng nghĩa:zea mays everta
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    microwave popcorn
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    small kernels of corn exploded by heat

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về popcorn

popcorn nghĩa là gì?

popcorn nghĩa là bỏng ngô. popcorn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat.

popcorn dùng trong những kỳ thi nào?

Từ popcorn ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

popcorn được dùng trong câu như thế nào?

There were many people on the boat, and some children played with me and gave me cake and popcorn. (S. Louise Patteson, Pussy Meow. Nguồn: Project Gutenberg #73005.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/popcorn, mã đối chiếu EV-7C52A6D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “popcorn” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa popcorn và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There were many people on the boat, and some children played with me and gave me cake and popcorn.
S. Louise Patteson, Pussy Meow. Nguồn: Project Gutenberg #73005.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It so happened that whenever Bob ate popcorn or nuts he would get this pain.

Chuyện xảy ra là bất cứ khi nào Bob ăn bỏng ngô hoặc các loại hạt, anh ấy đều bị đau như vậy.

«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can hold liquids, such as soups, and solids, like popcorn.

Nó có thể chứa chất lỏng như súp và chất rắn như bỏng ngô.

«Bowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21815 (bản sửa đổi 10916021).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Feet were stamped, hats were waved, peanuts and popcorn balls were thrown.

Dậm chân, vẫy mũ, ném lạc và bỏng ngô.

Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US