popcorn
danh từ- popcorns
popcorn nghĩa là bỏng ngô.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat
→ngô có bắp nhỏ và hạt vỡ khi tiếp xúc với nhiệt khô
Đồng nghĩa:zea mays evertaCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1microwave popcorn8 lần trong kho sách - 2danh từB1
small kernels of corn exploded by heat
Câu hỏi thường gặp về popcorn
popcorn nghĩa là gì?
popcorn nghĩa là bỏng ngô. popcorn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: corn having small ears and kernels that burst when exposed to dry heat.
popcorn dùng trong những kỳ thi nào?
Từ popcorn ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
popcorn được dùng trong câu như thế nào?
There were many people on the boat, and some children played with me and gave me cake and popcorn. (S. Louise Patteson, Pussy Meow. Nguồn: Project Gutenberg #73005.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “popcorn” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa popcorn và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
There were many people on the boat, and some children played with me and gave me cake and popcorn.It so happened that whenever Bob ate popcorn or nuts he would get this pain.Chuyện xảy ra là bất cứ khi nào Bob ăn bỏng ngô hoặc các loại hạt, anh ấy đều bị đau như vậy.
It can hold liquids, such as soups, and solids, like popcorn.Nó có thể chứa chất lỏng như súp và chất rắn như bỏng ngô.
Feet were stamped, hats were waved, peanuts and popcorn balls were thrown.Dậm chân, vẫy mũ, ném lạc và bỏng ngô.