Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

execute

động từ
B2
US/ˈɛksəˌkjut/
executed
executes
executing
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

execute nghĩa là thi hành.

execute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: kill as a means of socially sanctioned punishment.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    kill as a means of socially sanctioned punishment

    →

    giết người như một phương tiện trừng phạt được xã hội thừa nhận

    Đồng nghĩa:put to death
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    faithfully execute
    193 lần trong kho sách
    duly execute
    138 lần trong kho sách
    admirably execute
    87 lần trong kho sách
    beautifully execute
    92 lần trong kho sách
    execute the commission
    115 lần trong kho sách
    successfully execute
    91 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    murder in a planned fashion

    →

    giết người có kế hoạch

  3. 3động từ
    B2

    put in effect

    →

    có hiệu lực

    Đồng nghĩa:carry through, accomplish, carry out, action, fulfill, fulfil
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa execute và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This movement had been executed with the refined prudence the Indians display on the war trail.
Aimard, Gustave, Last of the Incas: A Romance of the Pampas
The Deed of Assignment, which formalizes the transfer of the leasehold interest, is executed by both the assignor and assignee.
Wikimedia contributors, Acing the SQE/Property Practice
Here the informant would execute a little prance of excitement.

Ở đây người cung cấp thông tin sẽ thực hiện một chút phấn khích.

Vaizey, George de Horne, Mrs., Lady Cassandra, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Artist reminded his patron of the magnitude of the undertaking, but the request was persisted in, and the work duly executed.
Kitton, Frederic George, "Phiz" (Hablot Knight Browne), a Memoir., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Rightly conceived and executed, it may prove of the greatest significance.
Hillern, Wilhelmine von, Only a Girl: or, A Physician for the Soul., Tiếng Anh (Anh - Anh)
The young Earl of Ashby was seated in an inner room, with but one companion, when the old woman's commission was at length executed.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, Forest Days: A Romance of Old Times, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Put them under your pillow for to-night, and see that they be executed at the hour named to-morrow."
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, The Woodman: A Romance of the Times of Richard III, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hurdle after hurdle went down before them with a crash, and the most wonderful summersaults were executed.
Hughes, Thomas, The Scouring of the White Horse; Or, The Long Vacation Ramble of a London Clerk, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were his tools--prompt to aid him in any of his purposes, and convenient to execute vengeance on his adversaries.
Stowe, Harriet Beecher, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In case no other will, duly executed, should turn up, what will happen?"
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), A Minion of the Moon: A Romance of the King's Highway, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Amanda having formed a plan relative to the will, determined not to delay executing it.

Amanda đã vạch ra một kế hoạch phù hợp với di chúc, quyết tâm không trì hoãn việc thực hiện nó.

Roche, Regina Maria, 1764?-1845, The Children of the Abbey: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To avoid the expense of carving, the ornaments are painted on the stucco, and have either been badly executed, or they have faded.
Woods, Joseph, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 2 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về execute (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. execute nghĩa là gì trong tiếng Việt?

execute có nghĩa chính là: giết người như một phương tiện trừng phạt được xã hội thừa nhận. Định nghĩa tiếng Anh: "kill as a means of socially sanctioned punishment".

2. execute thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

execute là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của execute theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), execute được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛksəˌkjut/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. execute thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ execute được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của execute gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của execute gồm: executed, executes, executing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với execute là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: faithfully execute, duly execute, admirably execute, beautifully execute, execute the commission.

7. execute có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: put to death, carry through, accomplish, carry out, action. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến execute?

Từ execute xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với execute đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This movement had been executed with the refined prudence the Indians display on the war trail.". Câu văn minh họa cách dùng execute làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng execute?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.