absence
danh từB1- absences
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
absence nghĩa là sự vắng mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
absence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being absent.
Các nét nghĩa của từ absence
- 1
danh từB1
the state of being absent
tình trạng vắng mặtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa presence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prolonged absence583 lần trong kho sách
total absence674 lần trong kho sách
leave of absence2.269 lần trong kho sách
temporary absence340 lần trong kho sách
entire absence458 lần trong kho sách
utter absence353 lần trong kho sách
protracted absence197 lần trong kho sách
frequent absence216 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
failure to be present
không có mặtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa presence
- 3
danh từB1
the time interval during which something or somebody is away
khoảng thời gian trong đó một cái gì đó hoặc ai đó đi vắngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về absence
absence nghĩa là gì?
absence nghĩa là sự vắng mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). absence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being absent.
absence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ absence có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
absence được dùng trong câu như thế nào?
A common erroneous belief is that the primary non-thermal escape mechanism is atmospheric stripping by a solar wind in the absence of a magnetosphere. («Astronomy college course/Why planets lose their atmospheres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157167 (bản sửa đổi 2722037).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/absence, mã đối chiếu EV-79C59D20. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng