Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spicy

tính từB1
US/ˈspaɪsi/

spicy nghĩa là vị cay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having an agreeably pungent taste.

Các nét nghĩa của từ spicy

  1. 1

    tính từB1

    having an agreeably pungent taste

    có một hương vị cay nồng dễ chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa piquant · savory · savoury · zesty

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spicy odors27 lần trong kho sách

    • spicy odours19 lần trong kho sách

    • spicy breezes27 lần trong kho sách

    • spicy fragrance44 lần trong kho sách

    • spicy dustman6 lần trong kho sách

    • spicy odor32 lần trong kho sách

    • spicy gales13 lần trong kho sách

    • spicy aroma7 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    producing a burning sensation on the taste nerves

    tạo ra cảm giác nóng rát trên dây thần kinh vị giácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hot

  3. 3

    tính từB1

    suggestive of sexual impropriety

    gợi ý về sự không đúng đắn về tình dụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blue · gamy · gamey · juicy · naughty · racy

Câu hỏi thường gặp về spicy

spicy nghĩa là gì?

spicy nghĩa là vị cay (bản dịch máy, chưa biên tập). spicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having an agreeably pungent taste.

spicy được dùng trong câu như thế nào?

Men, women, children, all busy, and the grapes when just turned are sweet, spicy, and delicious, making the air fragrant. (Kate Sanborn, A Truthful Woman in Southern California. Nguồn: Project Gutenberg #19391.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spicy, mã đối chiếu EV-61F13D7B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spicy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spicy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Men, women, children, all busy, and the grapes when just turned are sweet, spicy, and delicious, making the air fragrant.
Kate Sanborn, A Truthful Woman in Southern California. Nguồn: Project Gutenberg #19391. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
She happened to be present when the above spicy conversation took place.

Cô tình cờ có mặt khi cuộc trò chuyện cay đắng trên diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Off-Hand Sketches, a Little Dashed with Humor. Nguồn: Project Gutenberg #4624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were not wild roses, yet had a spicy fragrance.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Detroit. Nguồn: Project Gutenberg #20721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Do not despise my spicy little camp in the Sierras.

Đừng coi thường trại nhỏ cay đắng của tôi ở Sierras.dịch máy, chưa biên tập

Joaquin Miller, First Fam'lies of the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #33220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How pure is the air, how spicy is the scent from the fallen leaves on such an autumn day!
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
What are "all the winners" to a rattling spicy murder?
B. L. Farjeon, Samuel Boyd of Catchpole Square: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"A nice spicy little bit of conjuring," as Doubleday described it, who, rackety fellow as he was, always warmed up to business difficulties.

“Một chút gợi cảm thú vị,” như Doubleday đã mô tả, một người vốn là một người thô lỗ nhưng luôn sẵn sàng đối mặt với những khó khăn trong kinh doanh.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, My Friend Smith: A Story of School and City Life. Nguồn: Project Gutenberg #21036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The next is more concise and spicy," said my wife.
Harriet Beecher Stowe, The Chimney-Corner. Nguồn: Project Gutenberg #45415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There are many different way to make this sauce, mild, tangy, sweet or spicy.
«Lexington, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350570 (bản sửa đổi 11003722). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The air was breathless and spicy, and in the rough clearing opposite, the leaves seemed to curve visibly in the intense heat.
Anne Reeve Aldrich, A Village Ophelia, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #14978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They have a high, spicy, oriental flavor, not to be found in any other themes that are merely European.
Washington Irving, Spanish Papers. Nguồn: Project Gutenberg #50352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Perfectly splendid!" replied Bessie, as her teeth met in the spicy acid oval.
Susan Coolidge, Eyebright: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #27223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US