tube
danh từA1- tubed
- tubes
- tubing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tube nghĩa là ống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tube là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conduit consisting of a long hollow object (usually cylindrical) used to hold and conduct objects or liquids or gases.
Các nét nghĩa của từ tube
- 1
danh từA1
conduit consisting of a long hollow object (usually cylindrical) used to hold and conduct objects or liquids or gases
ống dẫn bao gồm một vật rỗng dài (thường là hình trụ) dùng để giữ và dẫn các vật thể hoặc chất lỏng hoặc khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tubing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vacuum tube265 lần trong kho sách
segmental tube176 lần trong kho sách
fallopian tube135 lần trong kho sách
torpedo tube107 lần trong kho sách
tube on earth's124 lần trong kho sách
rubber tube123 lần trong kho sách
electron tube137 lần trong kho sách
bronchial tube77 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
electronic device consisting of a system of electrodes arranged in an evacuated glass or metal envelope
thiết bị điện tử bao gồm một hệ thống các điện cực được bố trí trong một vỏ bọc bằng thủy tinh hoặc kim loại chân khôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vacuum tube · thermionic vacuum tube · thermionic tube · electron tube · thermionic valve
- 3
danh từA1
a hollow cylindrical shape
một hình trụ rỗngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pipe
Câu hỏi thường gặp về tube
tube nghĩa là gì?
tube nghĩa là ống (bản dịch máy, chưa biên tập). tube là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conduit consisting of a long hollow object (usually cylindrical) used to hold and conduct objects or liquids or gases.
tube dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tube có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tube được dùng trong câu như thế nào?
Our long, slender, pointed tubes appeared to offer no resistance whatever to our passage through the water. (Harry Collingwood, The Secret of the Sands; Or, The "Water Lily" and her Crew. Nguồn: Project Gutenberg #35528.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tube, mã đối chiếu EV-F747C787. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng