Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

vacancy

danh từB1
US/ˈveɪkənsi/
vacancies

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

vacancy nghĩa là chỗ trống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vacancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unoccupied.

Các nét nghĩa của từ vacancy

  1. 1

    danh từB1

    being unoccupied

    không có người ởdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • fill the vacancy151 lần trong kho sách

    • vacancy occurring30 lần trong kho sách

    • fixed on vacancy234 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an empty area or space

    một khu vực hoặc không gian trốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa void · emptiness · vacuum

Câu hỏi thường gặp về vacancy

vacancy nghĩa là gì?

vacancy nghĩa là chỗ trống (bản dịch máy, chưa biên tập). vacancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unoccupied.

vacancy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ vacancy có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

vacancy được dùng trong câu như thế nào?

In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart. (Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vacancy, mã đối chiếu EV-B9F7552B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vacancy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vacancy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart.

Bản thân căn hộ vẫn vui tươi và hấp dẫn hơn bao giờ hết, nhưng mỗi người có mặt đều cảm thấy một cảm giác trống rỗng, lòng co rúm lại.dịch máy, chưa biên tập

Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.

Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus. Nguồn: Project Gutenberg #5075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, none deserted whom we could have wished to retain, and their vacancies were soon filled up with better men.

Quả thực, không có ai bị bỏ rơi mà chúng tôi muốn giữ lại, và chỗ trống của họ sẽ sớm được lấp đầy bởi những người giỏi hơn.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Peter Simple. Nguồn: Project Gutenberg #21577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The vacancy was appalling to her, filling itself with all kinds of visionary shapes of terror.
Mrs. Oliphant, The Sorceress (complete). Nguồn: Project Gutenberg #52060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Emma Jane says it just breaks her heart to look at the list of applications waiting for a vacancy.
Elizabeth W. Champney, Witch Winnie's Mystery, or The Old Oak Cabinet: The Story of a King's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #36313. · Nguyên văn tiếng Anh
They had promised it to him at the first vacancy.
Eça de Queirós, Dragon's teeth. Nguồn: Project Gutenberg #74442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I think it will injure his chance at the vacancy to have him defeated now, as I said before.
F. Marion Crawford, An American Politician: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am sure there is a vacancy now among our models.
O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She remained sitting on a chair, without moving her hands and with her eyes fixed on vacancy.
Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #3085. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A vacancy in the heart does not accommodate itself to a stop-gap.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Saw him, utterly forgetful of where he stood, against the dangerous vacancy, his heel upon the very edge, beyond which would be death!
A. D. T. Whitney, The Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She remained sitting on a chair, without moving her hands, and with her eyes fixed on vacancy.
Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #17377. · Bản dịch tiếng Anh · en-US