vacancy
danh từB1- vacancies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
vacancy nghĩa là chỗ trống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vacancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unoccupied.
Các nét nghĩa của từ vacancy
- 1
danh từB1
being unoccupied
không có người ởdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
fill the vacancy151 lần trong kho sách
vacancy occurring30 lần trong kho sách
fixed on vacancy234 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an empty area or space
một khu vực hoặc không gian trốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa void · emptiness · vacuum
Câu hỏi thường gặp về vacancy
vacancy nghĩa là gì?
vacancy nghĩa là chỗ trống (bản dịch máy, chưa biên tập). vacancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unoccupied.
vacancy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vacancy có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vacancy được dùng trong câu như thế nào?
In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart. (Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vacancy, mã đối chiếu EV-B9F7552B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng