detachment
danh từB2- detachments
detachment nghĩa là biệt đội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
detachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding emotional involvement.
Các nét nghĩa của từ detachment
- 1
danh từB2
avoiding emotional involvement
tránh liên quan đến cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa withdrawal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
detachment of cavalry118 lần trong kho sách
detachment of infantry62 lần trong kho sách
detachment of troops165 lần trong kho sách
detachment of dragoons32 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of releasing from an attachment or connection
hành động giải phóng khỏi tệp đính kèm hoặc kết nốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disengagement
- 3
danh từB2
the state of being isolated or detached
tình trạng bị cô lập hoặc tách rờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insulation · insularity · insularism
Câu hỏi thường gặp về detachment
detachment nghĩa là gì?
detachment nghĩa là biệt đội (bản dịch máy, chưa biên tập). detachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding emotional involvement.
detachment được dùng trong câu như thế nào?
The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill. (Émile Zola, The Attack on the Mill, and Other Sketches of War. Nguồn: Project Gutenberg #63382.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/detachment, mã đối chiếu EV-5DBDA08D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng