Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

celebrate

động từ
A1
US/ˈsɛləˌbɹeɪt/
celebrated
celebrates
celebrating
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

celebrate nghĩa là ăn mừng.

celebrate là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: behave as expected during of holidays or rites.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    behave as expected during of holidays or rites

    →

    cư xử như mong đợi trong các ngày lễ hoặc nghi lễ

    Đồng nghĩa:observe, keep
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    justly celebrate
    264 lần trong kho sách
    celebrate the anniversary
    81 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A1

    have a celebration

    →

    có một lễ kỷ niệm

    Đồng nghĩa:fete
  3. 3động từ
    A1

    assign great social importance to

    →

    gán tầm quan trọng xã hội to lớn cho

    Đồng nghĩa:lionize, lionise
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa celebrate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Both these were holidays celebrated by everyone, although the animals still had to be looked after.
Wikimedia contributors, Tatworth Village/The early life of Elsie May
The hegemonic culture also celebrates patriotism, which creates a false sense that owners and workers are on the same team.
OpenStax, Nationalism, Communism, Fascism, and Authoritarianism (Introduction to Political Science)
All is grandly simple, like the celebrated mine on which the whole is founded.

Tất cả đều rất đơn giản, giống như khu mỏ nổi tiếng mà toàn bộ được thành lập trên đó.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Deep Down, a Tale of the Cornish Mines, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I think it was put on to celebrate our successful flight," said Robert.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Hunters of the Hills, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I can refer you to Madam Morrison," naming the head of a celebrated female seminary.
Alger, Horatio, Jr., Adrift in New York: Tom and Florence Braving the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The very birds seemed here to celebrate the Sunday by silence, unless, indeed, it was somewhat too hot for singing.

Dường như những chú chim ở đây đang im lặng ăn mừng ngày Chủ nhật, trừ khi trời quá nóng để ca hát.

Kotzebue, Otto von, A New Voyage Round the World in the Years 1823, 24, 25, and 26. Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It remains to say a few words of the celebrated collector of this very curious library.

Vẫn còn vài lời của nhà sưu tập nổi tiếng của thư viện rất tò mò này.

Dibdin, Thomas Frognall, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Dutch cheeses are celebrated in every part of the world.
Abbott, Jacob, Rollo in Holland, Nguyên văn tác phẩm
Like a celebrated and much advertised medicine, he invariably 'touches the spot,' and hence the popularity of his works.
Galt, John, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had seen an English face that she remembered but too well—it was that of Miss Howard, the celebrated actress.
Ritchie, J. Ewing (James Ewing), Crying for the Light; Or, Fifty Years Ago. Vol. 3 [of 3], Tiếng Anh (Anh - Anh)
The emperors vied with each other to render them celebrated and attractive.
Garibaldi, Giuseppe, Rule of the Monk; Or, Rome in the Nineteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Unnumbered poets have rapturously celebrated "the rain on the roof."
Brooks, Sarah Warner, My Fire Opal, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về celebrate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. celebrate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

celebrate có nghĩa chính là: cư xử như mong đợi trong các ngày lễ hoặc nghi lễ. Định nghĩa tiếng Anh: "behave as expected during of holidays or rites".

2. celebrate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

celebrate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của celebrate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), celebrate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɛləˌbɹeɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. celebrate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ celebrate được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của celebrate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của celebrate gồm: celebrated, celebrates, celebrating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với celebrate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: justly celebrate, celebrate the anniversary.

7. celebrate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: observe, keep, fete, lionize, lionise. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến celebrate?

Từ celebrate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với celebrate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Both these were holidays celebrated by everyone, although the animals still had to be looked after.". Câu văn minh họa cách dùng celebrate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng celebrate?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.