shelf
danh từA1- shelved
- shelves
- shelving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shelf nghĩa là kệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a support that consists of a horizontal surface for holding objects.
Các nét nghĩa của từ shelf
- 1
danh từA1
a support that consists of a horizontal surface for holding objects
một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mantel shelf588 lần trong kho sách
continental shelf126 lần trong kho sách
book shelf734 lần trong kho sách
pantry shelf72 lần trong kho sách
shelf of rock301 lần trong kho sách
upper shelf200 lần trong kho sách
narrow shelf199 lần trong kho sách
mantle shelf67 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a projecting ridge on a mountain or submerged under water
một sườn núi nhô ra trên núi hoặc chìm dưới nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ledge
Câu hỏi thường gặp về shelf
shelf nghĩa là gì?
shelf nghĩa là kệ (bản dịch máy, chưa biên tập). shelf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a support that consists of a horizontal surface for holding objects.
shelf dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shelf có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shelf được dùng trong câu như thế nào?
It is, however, not the means to an end, as materialistic possessions tend to have a short shelf life. («Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shelf, mã đối chiếu EV-22E3067A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng