conscious
tính từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
conscious nghĩa là có ý thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: intentionally conceived.
Các nét nghĩa của từ conscious
- 1
tính từB1
intentionally conceived
cố tình hình thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa witting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dimly conscious415 lần trong kho sách
self conscious1.452 lần trong kho sách
became conscious1.901 lần trong kho sách
painfully conscious350 lần trong kho sách
vaguely conscious328 lần trong kho sách
fully conscious613 lần trong kho sách
scarcely conscious696 lần trong kho sách
conscious superiority187 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
knowing and perceiving
biết và nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unconscious
- 3
tính từB1
(followed by `of') showing realization or recognition of something
(theo sau là `of') thể hiện sự nhận ra hoặc nhận ra điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về conscious
conscious nghĩa là gì?
conscious nghĩa là có ý thức (bản dịch máy, chưa biên tập). conscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: intentionally conceived.
conscious dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ conscious có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
conscious được dùng trong câu như thế nào?
Each seemed so conscious of the skill of the other, that both acted chiefly on the defensive. (St. George Tucker, Hansford: A Tale of Bacon's Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #31866.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conscious, mã đối chiếu EV-92033BC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng