Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

angel

danh từ
A2
US/ˈeɪndʒəl/
angels
Ý nghĩa trọng tâm

angel nghĩa là thiên thần.

angel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spiritual being attendant upon God.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    spiritual being attendant upon God

    →

    linh hồn là người hầu cận của Chúa

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    guardian angel
    2.023 lần trong kho sách
    ministering angel
    411 lần trong kho sách
    angel gabriel
    305 lần trong kho sách
    destroying angel
    276 lần trong kho sách
    recording angel
    234 lần trong kho sách
    fallen angel
    402 lần trong kho sách
    avenging angel
    154 lần trong kho sách
    holy angel
    312 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    person of exceptional holiness

    →

    người có sự thánh thiện đặc biệt

    Đồng nghĩa:saint, holy man, holy person
  3. 3danh từ
    A2

    invests in a theatrical production

    →

    đầu tư vào sản xuất sân khấu

    Đồng nghĩa:backer
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
angels
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa angel và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

She followed her brother, whilst I stood there motionless, regarding that angel who knew how to recompense one in asking.
Dumas, Alexandre, Love and liberty
A winged band, commanded by Israfel, the angel of the resurrection, came to meet Roland.
Quatrelles, The Days of Chivalry; Or, The Legend of Croquemitaine, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He thinks her almost an angel, I believe;" and Lettice would have liked to hear more, but there was no time.
Molesworth, Mrs., Lettice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We shall always be saying to the other angels, “Fine day today,” and they will be always retorting, “But it isn't to-day, it's tomorrow.”
Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But at that time the hearts of men grew harder yet, and no angel of peace flew over the field.
Sienkiewicz, Henryk, With Fire and Sword: An Historical Novel of Poland and Russia
Now that girl first attracted my attention because the resembled a child of my own--a child who has long lived with the angels.
Meade, L. T., Three Girls from School, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By ten o'clock we had driven the enemy's skirmishers out of San Angel, and had taken possession of the village.
Reid, Mayne, The Guerilla Chief, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then the miracle of the ladder between heaven and earth was renewed, and angels of help and blessing once more ascended and descended.
Barr, Amelia E., A Song of a Single Note: A Love Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He dwells in the angels, and fills them with His glory!
Wray, J. Jackson (James Jackson), Nestleton Magna: A Story of Yorkshire Methodism, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Miss Agnace, strong, and gentle, and patient, with watchful eyes and silent lips, went in and out among them--an angel of help and kindness.
Robertson, Margaret M. (Margaret Murray), Frederica and her Guardians; Or, The Perils of Orphanhood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Ay, by an angel; but we are not all angels.
Garvice, Charles, Wild Margaret, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The next day my father was quite sick; but Mrs. Greenough was an angel at his bedside, and I went to my work as usual.
Optic, Oliver, Plane and Plank; or, The Mishaps of a Mechanic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về angel (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. angel nghĩa là gì trong tiếng Việt?

angel có nghĩa chính là: linh hồn là người hầu cận của Chúa. Định nghĩa tiếng Anh: "spiritual being attendant upon God".

2. angel thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

angel là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của angel theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), angel được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈeɪndʒəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. angel thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ angel được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của angel gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của angel gồm: angels.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với angel là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: guardian angel, ministering angel, angel gabriel, destroying angel, recording angel.

7. angel có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: saint, holy man, holy person, backer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến angel?

Từ angel xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với angel đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "She followed her brother, whilst I stood there motionless, regarding that angel who knew how to recompense one in asking.". Câu văn minh họa cách dùng angel làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng angel?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.