angel
danh từ- angels
angel nghĩa là thiên thần.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
spiritual being attendant upon God
→linh hồn là người hầu cận của Chúa
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)guardian angel2.023 lần trong kho sáchministering angel411 lần trong kho sáchangel gabriel305 lần trong kho sáchdestroying angel276 lần trong kho sáchrecording angel234 lần trong kho sáchfallen angel402 lần trong kho sáchavenging angel154 lần trong kho sáchholy angel312 lần trong kho sách - 2danh từA2
person of exceptional holiness
→người có sự thánh thiện đặc biệt
Đồng nghĩa:saint, holy man, holy person - 3danh từA2
invests in a theatrical production
→đầu tư vào sản xuất sân khấu
Đồng nghĩa:backer
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa angel và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
She followed her brother, whilst I stood there motionless, regarding that angel who knew how to recompense one in asking.A winged band, commanded by Israfel, the angel of the resurrection, came to meet Roland.He thinks her almost an angel, I believe;" and Lettice would have liked to hear more, but there was no time.We shall always be saying to the other angels, “Fine day today,” and they will be always retorting, “But it isn't to-day, it's tomorrow.”But at that time the hearts of men grew harder yet, and no angel of peace flew over the field.Now that girl first attracted my attention because the resembled a child of my own--a child who has long lived with the angels.By ten o'clock we had driven the enemy's skirmishers out of San Angel, and had taken possession of the village.Then the miracle of the ladder between heaven and earth was renewed, and angels of help and blessing once more ascended and descended.He dwells in the angels, and fills them with His glory!Miss Agnace, strong, and gentle, and patient, with watchful eyes and silent lips, went in and out among them--an angel of help and kindness."Ay, by an angel; but we are not all angels.The next day my father was quite sick; but Mrs. Greenough was an angel at his bedside, and I went to my work as usual.Câu hỏi thường gặp về angel (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. angel nghĩa là gì trong tiếng Việt?
angel có nghĩa chính là: linh hồn là người hầu cận của Chúa. Định nghĩa tiếng Anh: "spiritual being attendant upon God".
2. angel thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
angel là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của angel theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), angel được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈeɪndʒəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. angel thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ angel được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của angel gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của angel gồm: angels.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với angel là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: guardian angel, ministering angel, angel gabriel, destroying angel, recording angel.
7. angel có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: saint, holy man, holy person, backer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến angel?
Từ angel xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với angel đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "She followed her brother, whilst I stood there motionless, regarding that angel who knew how to recompense one in asking.". Câu văn minh họa cách dùng angel làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng angel?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.