ginger
danh từB1- gingers
ginger nghĩa là gừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems.
Các nét nghĩa của từ ginger
- 1
danh từB1
perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems
cây lâu năm có thân rễ thơm phân nhánh dày và thân lá giống như sậydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ginger beer538 lần trong kho sách
ginger snaps113 lần trong kho sách
ginger ale126 lần trong kho sách
ginger jar88 lần trong kho sách
ginger pop63 lần trong kho sách
ginger cookies25 lần trong kho sách
ginger cakes70 lần trong kho sách
jamaica ginger34 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
dried ground gingerroot
củ gừng đất khôdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa powdered ginger
- 3
danh từB1
pungent rhizome of the common ginger plant
thân rễ cay nồng của cây gừng thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gingerroot
Câu hỏi thường gặp về ginger
ginger nghĩa là gì?
ginger nghĩa là gừng (bản dịch máy, chưa biên tập). ginger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: perennial plants having thick branching aromatic rhizomes and leafy reedlike stems.
ginger được dùng trong câu như thế nào?
A peeled ginger root, about two finger lengths, should be added to boiling water in a pot. («Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ginger, mã đối chiếu EV-370A5ADB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng