Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

advanced

tính từA2
US/ədˈvænst/

advanced nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development.

Các nét nghĩa của từ advanced

  1. 1

    tính từA2

    farther along in physical or mental development

    xa hơn trong sự phát triển về thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    tính từA2

    comparatively late in a course of development

    tương đối muộn trong quá trình phát triểndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA2

    ahead of the times

    đi trước thời đạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forward-looking · innovative · modern

Câu hỏi thường gặp về advanced

advanced nghĩa là gì?

advanced nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập). advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development.

advanced được dùng trong câu như thế nào?

Advanced math proves that this is true for all primes. («Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advanced, mã đối chiếu EV-ACFAE5E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “advanced” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa advanced và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Advanced math proves that this is true for all primes.

Toán nâng cao chứng minh điều này đúng với mọi số nguyên tố.dịch máy, chưa biên tập

«Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Advanced courses can, of course, also make more use of autonomous group work and solitary learning.

Tất nhiên, các khóa học nâng cao cũng có thể tận dụng nhiều hơn khả năng làm việc nhóm tự chủ và học tập một mình.dịch máy, chưa biên tập

«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book is aimed at teaching from absolute beginners to advanced.

Cuốn sách này nhằm mục đích giảng dạy từ cơ bản đến nâng cao.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Meitei», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446529 (bản sửa đổi 4662146). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Europe, ideals of individual rights advanced slowly and unevenly; the concept of democracy was even more alien.
«Outline of U.S. History/The Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283456 (bản sửa đổi 3585634). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Advanced build automation offers remote agent processing for distributed builds and/or distributed processing.
«Introduction to Software Engineering/Tools/Build Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248634 (bản sửa đổi 4412631). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The social theories advanced by Florida have sparked much debate and discussion.
«Creativity - An Overview/Creative class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239906 (bản sửa đổi 4583753). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A more advanced shelter is known as a debris shelter, which can be constructed without modern tools or implements.

Một nơi trú ẩn tiên tiến hơn được gọi là nơi trú ẩn bằng mảnh vụn, có thể được xây dựng mà không cần các công cụ hoặc dụng cụ hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Backpack Camping and Woodland Survival/Shelters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154706 (bản sửa đổi 3224588). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In general, we can say that the smartphone is a mobile phone offering more advanced functions than typical cell phone.
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135005 (bản sửa đổi 1582262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The next chapter will focus on Plain TeX and will explain advanced techniques for programming.
«LaTeX/Macros», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113948 (bản sửa đổi 4666355). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is certainly something that takes a bit more advanced knowledge of programming.

Đây chắc chắn là thứ cần có kiến ​​thức nâng cao hơn một chút về lập trình.dịch máy, chưa biên tập

«Serial Programming/8250 UART Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11839 (bản sửa đổi 4605165). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.

Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.dịch máy, chưa biên tập

«Fuze», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440067 (bản sửa đổi 5313836). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Protoss, who have very advanced technology, look for the planets that the Zerg have taken over.
«StarCraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20768 (bản sửa đổi 10831860). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0