advanced
tính từA2advanced nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development.
Các nét nghĩa của từ advanced
- 1
tính từA2
farther along in physical or mental development
xa hơn trong sự phát triển về thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từA2
comparatively late in a course of development
tương đối muộn trong quá trình phát triểndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
ahead of the times
đi trước thời đạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forward-looking · innovative · modern
Câu hỏi thường gặp về advanced
advanced nghĩa là gì?
advanced nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập). advanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: farther along in physical or mental development.
advanced được dùng trong câu như thế nào?
Advanced math proves that this is true for all primes. («Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advanced, mã đối chiếu EV-ACFAE5E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng