emotional
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
emotional nghĩa là cảm xúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emotional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determined or actuated by emotion rather than reason.
Các nét nghĩa của từ emotional
- 1
tính từB1
determined or actuated by emotion rather than reason
được xác định hoặc kích hoạt bởi cảm xúc hơn là lý trídịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa cerebral
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
emotional regulation900 lần trong kho sách
emotional responses645 lần trong kho sách
emotional reactions275 lần trong kho sách
emotional wellbeing202 lần trong kho sách
emotional intelligence627 lần trong kho sách
emotional response437 lần trong kho sách
emotional dysregulation154 lần trong kho sách
emotional experiences320 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of more than usual emotion
nhiều cảm xúc hơn bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unemotional
- 3
tính từB1
of or pertaining to emotion
của hoặc liên quan đến cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về emotional
emotional nghĩa là gì?
emotional nghĩa là cảm xúc (bản dịch máy, chưa biên tập). emotional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determined or actuated by emotion rather than reason.
emotional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ emotional có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
emotional được dùng trong câu như thế nào?
Their religions were emotional religions, their codes of conduct were apart, although even here you see now and then an attempt to connect them. (H. Fielding, The Hearts of Men. Nguồn: Project Gutenberg #36772.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emotional, mã đối chiếu EV-FC7A3D45. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng