Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

precipitate

danh từ
US/pɹɪˈsɪpɪˌteɪt/
precipitated
precipitates
precipitating

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

precipitate nghĩa là kết tủa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

precipitate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a precipitated solid substance in suspension or after settling or filtering.

Các nét nghĩa của từ precipitate

  1. 1

    danh từ

    a precipitated solid substance in suspension or after settling or filtering

    một chất rắn kết tủa ở dạng huyền phù hoặc sau khi lắng hoặc lọcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • precipitate retreat306 lần trong kho sách

    • precipitate flight141 lần trong kho sách

    • precipitate the catastrophe33 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    bring about abruptly

    xảy ra đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từ

    separate as a fine suspension of solid particles

    tách ra dưới dạng huyền phù mịn của các hạt rắndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    fall from clouds

    rơi từ đám mâydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa come down · fall

  5. 5

    tính từ

    done with very great haste and without due deliberation

    được thực hiện rất vội vàng và không có sự cân nhắc kỹ lưỡngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hasty · overhasty · precipitant · precipitous

Câu hỏi thường gặp về precipitate

precipitate nghĩa là gì?

precipitate nghĩa là kết tủa (bản dịch máy, chưa biên tập). precipitate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a precipitated solid substance in suspension or after settling or filtering.

precipitate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ precipitate có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

precipitate được dùng trong câu như thế nào?

But the pragmatical daughter, by the fatal meeting, precipitated all, and frustrated her indulgent designs. (Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #9881.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/precipitate, mã đối chiếu EV-DA637480. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “precipitate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa precipitate và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But the pragmatical daughter, by the fatal meeting, precipitated all, and frustrated her indulgent designs.

Nhưng cô con gái thực dụng, qua cuộc gặp gỡ định mệnh, đã kết tủa tất cả, làm thất vọng những dự định buông thả của cô.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #9881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Somehow the crisis tingled in his nerves like some electrical current before the event was precipitated.
Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But an unforeseen event precipitated a crisis before they had fully recognized the gravity of their situation.

Nhưng một sự kiện không lường trước được đã gây ra một cuộc khủng hoảng trước khi họ hoàn toàn nhận thức được mức độ nghiêm trọng của tình hình.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Chouans. Nguồn: Project Gutenberg #1921. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The unhappy fellow was precipitated by the devil of his false position.
George Meredith, Evan Harrington: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the waters of the Red Sea, which the incline of the tunnel precipitated violently towards the Mediterranean.

Đó là vùng biển của Biển Đỏ, nơi mà đường hầm nghiêng dữ dội về phía Địa Trung Hải.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #164. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"The fact is, our friend, who has just left us, has been too precipitate.
G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657. · Nguyên văn tiếng Anh
The police had precipitated the departure of Vega from the city by only a few hours.

Cảnh sát đã đẩy nhanh việc Vega rời khỏi thành phố chỉ trong vài giờ.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The White Mice. Nguồn: Project Gutenberg #27232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Any catastrophe which may happen to already congested lines of transportation, will precipitate a famine.

Bất kỳ thảm họa nào có thể xảy ra với các tuyến giao thông vốn đã tắc nghẽn sẽ gây ra nạn đói.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Each time she raised her foot she gave a backward lurch, which threatened to precipitate her down the whole of the distance she had gained.
Richard Marsh, Tom Ossington's Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #40453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The illegal and precipitate conduct observed on this occasion bears the stamp of a base feeling of personal animosity.
Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de Las Cases, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. IV). Nguồn: Project Gutenberg #53970. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He could not tell whether he had hit one, or whether the man had merely fallen in precipitate retreat.
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Had he, at the last, been too precipitate, and pledged himself to one who could never be to him what another might have been?
Mary Jane Holmes, Edna Browning;. Nguồn: Project Gutenberg #70021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US