valley
danh từA2- valleys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
valley nghĩa là thung lũng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
valley là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long depression in the surface of the land that usually contains a river.
Các nét nghĩa của từ valley
- 1
danh từA2
a long depression in the surface of the land that usually contains a river
một vùng trũng dài trên bề mặt đất thường có sôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vale
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fertile valley571 lần trong kho sách
narrow valley968 lần trong kho sách
valley below1.215 lần trong kho sách
valley forge429 lần trong kho sách
mississippi valley448 lần trong kho sách
indus valley286 lần trong kho sách
deep valley857 lần trong kho sách
across the valley883 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về valley
valley nghĩa là gì?
valley nghĩa là thung lũng (bản dịch máy, chưa biên tập). valley là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long depression in the surface of the land that usually contains a river.
valley dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ valley có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
valley được dùng trong câu như thế nào?
True, during Burr Wythe's watch, the hermit, wild-man, or whatever else he might be called, descended the cliff, and set off down the valley. (Jos. E. Badger, Outlaw Jack; or, the mountain devil. Nguồn: Project Gutenberg #68673.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/valley, mã đối chiếu EV-3881D748. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng