gap
danh từB1- gapped
- gapping
- gaps
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gap nghĩa là khoảng trống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures.
Các nét nghĩa của từ gap
- 1
danh từB1
a conspicuous disparity or difference as between two figures
sự chênh lệch hoặc khác biệt dễ thấy giữa hai hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spread
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gap of mm474 lần trong kho sách
achievement gap185 lần trong kho sách
cumberland gap114 lần trong kho sách
gender gap106 lần trong kho sách
gap junctions45 lần trong kho sách
bridging the gap44 lần trong kho sách
fill the gap143 lần trong kho sách
yawning gap40 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an open or empty space in or between things
một không gian mở hoặc trống rỗng trong hoặc giữa những thứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa opening
- 3
danh từB1
a narrow opening
một lối mở hẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crack
Câu hỏi thường gặp về gap
gap nghĩa là gì?
gap nghĩa là khoảng trống (bản dịch máy, chưa biên tập). gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures.
gap dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gap có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gap được dùng trong câu như thế nào?
The gaps remain, and there are not unpopular lodgings among the rubbish. (Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gap, mã đối chiếu EV-7D3C35E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng