Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gap

danh từB1
US/ˈɡæp/
gapped
gapping
gaps

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

gap nghĩa là khoảng trống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures.

Các nét nghĩa của từ gap

  1. 1

    danh từB1

    a conspicuous disparity or difference as between two figures

    sự chênh lệch hoặc khác biệt dễ thấy giữa hai hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spread

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gap of mm474 lần trong kho sách

    • achievement gap185 lần trong kho sách

    • cumberland gap114 lần trong kho sách

    • gender gap106 lần trong kho sách

    • gap junctions45 lần trong kho sách

    • bridging the gap44 lần trong kho sách

    • fill the gap143 lần trong kho sách

    • yawning gap40 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an open or empty space in or between things

    một không gian mở hoặc trống rỗng trong hoặc giữa những thứdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa opening

  3. 3

    danh từB1

    a narrow opening

    một lối mở hẹpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crack

Câu hỏi thường gặp về gap

gap nghĩa là gì?

gap nghĩa là khoảng trống (bản dịch máy, chưa biên tập). gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures.

gap dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gap có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gap được dùng trong câu như thế nào?

The gaps remain, and there are not unpopular lodgings among the rubbish. (Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gap, mã đối chiếu EV-7D3C35E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gap và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The gaps remain, and there are not unpopular lodgings among the rubbish.
Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am only acting stop-gap till Armine rallies and takes to it,” she said.

Tôi chỉ hành động tạm thời cho đến khi Armine phục hồi và thực hiện được điều đó,” cô nói.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood. Nguồn: Project Gutenberg #5080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, I must be sure it is a safe gap first, and not a short cut to nowhere," was my inexplicable response.

"Không, trước tiên tôi phải chắc chắn rằng đó là một khoảng trống an toàn chứ không phải là một con đường tắt dẫn đến đâu," tôi không thể giải thích được.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Esther : a book for girls. Nguồn: Project Gutenberg #6850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sixth-form boys had not yet appeared; so, to fill up the gap, an interesting and time-honoured ceremony was gone through.
Thomas Hughes, Tom Brown's School Days. Nguồn: Project Gutenberg #32224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The gap he had made revealed the red fire within; behind the stairs the back of the wing was a glowing furnace.

Khoảng trống mà anh ta tạo ra đã bộc lộ ngọn lửa đỏ bên trong; Phía sau cầu thang, phía sau cánh nhà là một chiếc lò nung đang phát sáng.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, East Angels: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“My dear Miss Maywood,” he said, the next time he ran across her, “you cannot imagine what a gap your absence will make to me.
Molly Elliot Seawell, A Strange, Sad Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #67659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These analyses should be considered tentative, as the available literature has gaps in coverage.
«Evidence-based assessment/BipolarYouthMeta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265076 (bản sửa đổi 2528605). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These are most commonly seen as the gaps in roadways and sidewalks, but they are also built into walls and other structures as well.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The knowledge gaps could not be identified and there was no mechanism to fix it.
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219030 (bản sửa đổi 4361168). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These localized states create a mobility gap, and only electrons in states that are strongly bonding or antibonding are delocalized.
«Introduction to Inorganic Chemistry/Electronic Properties of Materials: Superconductors and Semiconductors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295932 (bản sửa đổi 4656268). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The symmetry of a crystal is constrained by the requirement that the unit cells stack perfectly with no gaps.
«Structural Biochemistry/Cystalline solid state», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297544 (bản sửa đổi 3507871). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Subsidies, grants, and public-private partnerships could be potential solutions to bridge this gap.

Trợ cấp, trợ cấp và quan hệ đối tác công tư có thể là giải pháp tiềm năng để thu hẹp khoảng cách này.dịch máy, chưa biên tập

«The University of 2050/The Adaptable Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463237 (bản sửa đổi 4393165). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0