pathos
danh từC1- pathoses
pathos nghĩa là bệnh hoạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pathos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow).
Các nét nghĩa của từ pathos
- 1
danh từC1
a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow)
một phẩm chất khơi dậy cảm xúc (đặc biệt là thương hại hoặc đau buồn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa poignancy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
infinite pathos72 lần trong kho sách
touching pathos80 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a feeling of sympathy and sorrow for the misfortunes of others
một cảm giác đồng cảm và đau buồn trước những bất hạnh của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commiseration · pity · ruth
- 3
danh từC1
a style that has the power to evoke feelings
một phong cách có khả năng khơi gợi cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pathos
pathos nghĩa là gì?
pathos nghĩa là bệnh hoạn (bản dịch máy, chưa biên tập). pathos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow).
pathos được dùng trong câu như thế nào?
There was pathos in the tale and his way of telling it. (L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces and Uncle John. Nguồn: Project Gutenberg #10124.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pathos, mã đối chiếu EV-F7E7D7EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng