Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

booth

danh từB2
US/ˈbuθ/
booths

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

booth nghĩa là gian hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches.

Các nét nghĩa của từ booth

  1. 1

    danh từB2

    a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches

    một cái bàn (trong nhà hàng hoặc quán bar) được bao quanh bởi hai băng ghế có lưng caodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wilkes booth121 lần trong kho sách

    • polling booth86 lần trong kho sách

    • cries booth252 lần trong kho sách

    • telephone booth76 lần trong kho sách

    • edwin booth62 lần trong kho sách

    • booth tarkington34 lần trong kho sách

    • zech booth32 lần trong kho sách

    • bramwell booth28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    small area set off by walls for special use

    diện tích nhỏ được ngăn cách bởi các bức tường để sử dụng đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cubicle · stall · kiosk

  3. 3

    danh từB2

    United States actor and assassin of President Lincoln (1838-1865)

    Diễn viên Hoa Kỳ và kẻ ám sát Tổng thống Lincoln (1838-1865)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa john wilkes booth

Câu hỏi thường gặp về booth

booth nghĩa là gì?

booth nghĩa là gian hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches.

booth dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ booth có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

booth được dùng trong câu như thế nào?

If you reach the telephone booth, you've gone too far and should return north. («The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Animal Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432942 (bản sửa đổi 3929566).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/booth, mã đối chiếu EV-096C560F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “booth” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa booth và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you reach the telephone booth, you've gone too far and should return north.
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Animal Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432942 (bản sửa đổi 3929566). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“From what trifles, dear Miss Matthews,” cried Booth, “may some of our greatest distresses arise!”

“Từ những chuyện vặt vãnh, cô Matthews thân mến,” Booth kêu lên, “có thể một số nỗi đau khổ lớn nhất của chúng ta sẽ nảy sinh!”dịch máy, chưa biên tập

Henry Fielding, Amelia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“No, indeed, sir,” answered Booth, “nor that they are worthy thirty either.”

“Không, thưa ngài,” Booth trả lời, “họ cũng không xứng đáng ba mươi.”dịch máy, chưa biên tập

Henry Fielding, Amelia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Joseph Booth tried the stage as an utility actor and promptly failed.

Joseph Booth thử sức với vai trò một diễn viên tiện ích và nhanh chóng thất bại.dịch máy, chưa biên tập

George Alfred Townsend, The Life, Crime, and Capture of John Wilkes Booth. Nguồn: Project Gutenberg #6628. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He concluded not to telephone, at present, and left the booth.

Anh quyết định hiện tại không gọi điện thoại và rời khỏi bốt.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in Society. Nguồn: Project Gutenberg #10468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We thought you was in France; but no matter, Sir Booth Fanshawe, none in the world, for all that little bushiness is blow'd over, quite.
Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The tents were long humble booths stretched on hoops, each with its humble streamer or ensign without, and containing, of course, articles of refreshment within.

Những chiếc lều là những gian hàng dài khiêm tốn trải dài trên những chiếc vòng, mỗi lều đều có dải băng hoặc lá cờ khiêm tốn bên ngoài và tất nhiên chứa đựng những món đồ giải khát bên trong.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #42890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I can always smell, when an outlandish man comes into my booth, whether he's a Swede or from some other country.
J. P. Jacobsen, Marie Grubbe, a Lady of the Seventeenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #54845. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Booths in Red Square are the clubs main form of recruitment, but they also recruit by word of mouth of current members.

Các gian hàng ở Quảng trường Đỏ là hình thức tuyển dụng chính của câu lạc bộ, nhưng họ cũng tuyển dụng bằng lời truyền miệng của các thành viên hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From the booth set apart for her, Helga came out dressed for the feast.
Ottilie A. Liljencrantz, The Thrall of Leif the Lucky: A Story of Viking Days. Nguồn: Project Gutenberg #4581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Additionally, he tells us to offer no attention at all in order to do away with something entirely (Booth-Butterfield, n.p.).
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/11.5.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194565 (bản sửa đổi 4664319). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But Agamemnon reminded him that none of the family were authors, and only authors had booths.
Lucretia P. Hale, The Peterkin Papers. Nguồn: Project Gutenberg #25648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US