secrete
động từ- secreted
- secretes
- secreting
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
secrete nghĩa là tiết ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
secrete là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: generate and separate from cells or bodily fluids.
Các nét nghĩa của từ secrete
- 1
động từ
generate and separate from cells or bodily fluids
tạo ra và tách khỏi tế bào hoặc dịch cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa release
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
secrete hormones31 lần trong kho sách
glands secrete24 lần trong kho sách
secrete insulin23 lần trong kho sách
gland secrete16 lần trong kho sách
secrete mucus13 lần trong kho sách
hormone secrete16 lần trong kho sách
hormones secrete13 lần trong kho sách
secrete glands11 lần trong kho sách
- 2
động từ
place out of sight
nơi khuất tầm nhìndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về secrete
secrete nghĩa là gì?
secrete nghĩa là tiết ra (bản dịch máy, chưa biên tập). secrete là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: generate and separate from cells or bodily fluids.
secrete dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ secrete có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
secrete được dùng trong câu như thế nào?
Sponges which secrete a calcium carbonate skeleton and so were once important reef-forming organisms. («Historical Geology/Glossary and index», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290333 (bản sửa đổi 4236863).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/secrete, mã đối chiếu EV-BB23945A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng