Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fill”

2.540 câu thật có từ fill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fill nghĩa là điền vào. fill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make full, also in a metaphorical sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fill

Danh sách câu dẫn chứng (233 câu)

Từ hay đi cùng fill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fill with tears4.160 lần
fill the air3.141 lần
fill with50.872 lần
fill up12.095 lần
eyes fill4.586 lần
fill with water1.691 lần
fill to overflowing443 lần
tears fill693 lần
completely fill479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fill trong kho câu?
Kho câu có 2.540 câu có từ fill hoặc các dạng của từ, trích từ 1.603 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 826 câu, rồi Bậc B1 với 443 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fill: Quá khứ đơn (444 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (233 câu), Câu phủ định (212 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.