cavity
danh từC1- cavities
cavity nghĩa là khoang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground).
Các nét nghĩa của từ cavity
- 1
danh từC1
a sizeable hole (usually in the ground)
một cái lỗ lớn (thường là trong lòng đất)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
segmentation cavity149 lần trong kho sách
nasal cavity125 lần trong kho sách
abdominal cavity86 lần trong kho sách
peritoneal cavity70 lần trong kho sách
oral cavity101 lần trong kho sách
glenoid cavity41 lần trong kho sách
buccal cavity40 lần trong kho sách
thoracic cavity38 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
space that is surrounded by something
không gian được bao quanh bởi một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enclosed space
- 3
danh từC1
soft decayed area in a tooth
vùng bị sâu mềm ở răngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa caries · dental caries · tooth decay
Câu hỏi thường gặp về cavity
cavity nghĩa là gì?
cavity nghĩa là khoang (bản dịch máy, chưa biên tập). cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground).
cavity được dùng trong câu như thế nào?
The sculptor descended into the cellar-like cavity, and sat down on a block of stone. (Nathaniel Hawthorne, The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2182.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cavity, mã đối chiếu EV-F7C21E6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng