Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cavity

danh từC1
US/ˈkævəti/
cavities

cavity nghĩa là khoang (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground).

Các nét nghĩa của từ cavity

  1. 1

    danh từC1

    a sizeable hole (usually in the ground)

    một cái lỗ lớn (thường là trong lòng đất)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • segmentation cavity149 lần trong kho sách

    • nasal cavity125 lần trong kho sách

    • abdominal cavity86 lần trong kho sách

    • peritoneal cavity70 lần trong kho sách

    • oral cavity101 lần trong kho sách

    • glenoid cavity41 lần trong kho sách

    • buccal cavity40 lần trong kho sách

    • thoracic cavity38 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    space that is surrounded by something

    không gian được bao quanh bởi một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enclosed space

  3. 3

    danh từC1

    soft decayed area in a tooth

    vùng bị sâu mềm ở răngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa caries · dental caries · tooth decay

Câu hỏi thường gặp về cavity

cavity nghĩa là gì?

cavity nghĩa là khoang (bản dịch máy, chưa biên tập). cavity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sizeable hole (usually in the ground).

cavity được dùng trong câu như thế nào?

The sculptor descended into the cellar-like cavity, and sat down on a block of stone. (Nathaniel Hawthorne, The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2182.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cavity, mã đối chiếu EV-F7C21E6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cavity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cavity và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The sculptor descended into the cellar-like cavity, and sat down on a block of stone.

Nhà điêu khắc đi xuống một cái hốc giống như hầm rượu và ngồi xuống một khối đá.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yellow marrow is found inside the hollow middle section, or medullary cavity of the long bones.

Tủy màu vàng được tìm thấy bên trong phần rỗng ở giữa, hay khoang tủy của xương dài.dịch máy, chưa biên tập

«Bone marrow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179053 (bản sửa đổi 10896078). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the human body, there is a large body cavity on the side of the belly, and another on the side of the back.

Trong cơ thể con người, có một khoang cơ thể lớn ở bên bụng và một khoang khác ở phía sau.dịch máy, chưa biên tập

«Body cavity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791091 (bản sửa đổi 7118651). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has been proposed that this helical region is part of a “dynamic portal” that regulates fatty acid entry and exit from the internal cavity .
«Liver fatty Acid-Binding Protein: Structure and properties.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115959 (bản sửa đổi 2316542). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These states can be constructed from the vacuum state using the canonical ladder operators, and , which add and subtract a photon from the cavity, respectively.
«PLOS/Dicke model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279995 (bản sửa đổi 2358996). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Do obsarve where the trail comes down to that big bowl?" asked Terry, pointing to the huge, circular cavity below them.
Edward Sylvester Ellis, The Hunters of the Ozark. Nguồn: Project Gutenberg #22646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The patrol leader seemed to be fumbling around in some sort of little cavity he had found under the hearth stone.
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on the Trail; or, Scouting through the Big Game Country. Nguồn: Project Gutenberg #45028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then water charged with silicious deposit filtered into the cavities.
G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Between his whiskers and his nose, and the corners of his mouth, there was nothing but two hollow cavities.
Anthony Trollope, The Landleaguers. Nguồn: Project Gutenberg #30606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He stood, his hands still in his pockets, gazing into the cavity, the washboard left where it had been prized away from the wall.
Charles Egbert Craddock, The Story of Duciehurst: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #56046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were a great many caves and cavities between the stones over which we made our way, jumping from one to another.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This friction always going on, the coronal cavity or pit becomes less and less deep until at last there is nothing of it left.
Jean-Henri Fabre, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals. Nguồn: Project Gutenberg #67073. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US