syllable
danh từB2- syllabled
- syllables
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
syllable nghĩa là âm tiết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme.
Các nét nghĩa của từ syllable
- 1
danh từB2
a unit of spoken language larger than a phoneme
một đơn vị ngôn ngữ nói lớn hơn một âm vịdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
uttering a syllable144 lần trong kho sách
stressed syllable65 lần trong kho sách
utter a syllable230 lần trong kho sách
breathe a syllable106 lần trong kho sách
unstressed syllable37 lần trong kho sách
articulate a syllable37 lần trong kho sách
accented syllable26 lần trong kho sách
single syllable296 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về syllable
syllable nghĩa là gì?
syllable nghĩa là âm tiết (bản dịch máy, chưa biên tập). syllable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of spoken language larger than a phoneme.
syllable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ syllable có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
syllable được dùng trong câu như thế nào?
Certain combinations of Chinese sounds that never appeared at native Manchu terms make it difficult to determine syllable boundaries. («Writing Adolescent Fiction/Character names/Manchu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389445 (bản sửa đổi 3565530).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/syllable, mã đối chiếu EV-EEBAC904. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng