Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

toy

danh từA1
US/ˈtɔɪ/
toyed
toying
toys

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

toy nghĩa là đồ chơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

toy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artifact designed to be played with.

Các nét nghĩa của từ toy

  1. 1

    danh từA1

    an artifact designed to be played with

    một hiện vật được thiết kế để chơi vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plaything

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • moy toy183 lần trong kho sách

    • toy shop395 lần trong kho sách

    • children's toy95 lần trong kho sách

    • toy shops105 lần trong kho sách

    • mechanical toy90 lần trong kho sách

    • child's toy91 lần trong kho sách

    • toy balloon57 lần trong kho sách

    • toy terrier43 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a nonfunctional replica of something else (frequently used as a modifier)

    một bản sao không có chức năng của một thứ khác (thường được sử dụng làm công cụ sửa đổi)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a device regarded as providing amusement

    một thiết bị được coi là mang lại sự giải trídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về toy

toy nghĩa là gì?

toy nghĩa là đồ chơi (bản dịch máy, chưa biên tập). toy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artifact designed to be played with.

toy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ toy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

toy được dùng trong câu như thế nào?

After each child has had a turn selecting and sharing a toy, give the children time to play with the toys. («Adventist Adventurer Awards and Answers/Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385802 (bản sửa đổi 4400742).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toy, mã đối chiếu EV-97B58062. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “toy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa toy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After each child has had a turn selecting and sharing a toy, give the children time to play with the toys.
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385802 (bản sửa đổi 4400742). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The costly toys of fashion lie about, but not so as to suggest a museum or a curiosity shop.

Những món đồ chơi thời trang đắt tiền nằm ở xung quanh, nhưng không đến mức gợi nhớ đến một viện bảo tàng hay một cửa hàng đồ chơi tò mò.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Another Study of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #1714. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I have seen Vesuvius since, but it was a mere toy, a child's volcano, a soup-kettle, compared to this.

Tôi đã nhìn thấy Vesuvius kể từ đó, nhưng nó chỉ là một món đồ chơi, một ngọn núi lửa của trẻ con, một ấm đun nước so với cái này.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the wild waves and tempests of the North Sea soon swept the ponderous toy into space, before it had fired a gun.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1603-04. Nguồn: Project Gutenberg #4876. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Then oblige me by throwing away the doll and its accompaniments and buying some toys for yourself, at my expense.

“Vậy thì hãy giúp tôi bằng cách vứt bỏ con búp bê và những thứ đi kèm với nó và mua một số đồ chơi cho bạn bằng chi phí của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491. · Nguyên văn tiếng Anh
"Have you any objection," said Mad. de Rosier, "to my buying for him some new toys?"

"Bạn có phản đối gì không," Mad nói. de Rosier, "về việc tôi mua cho nó vài đồ chơi mới à?"dịch máy, chưa biên tập

Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 01 Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His money—including that which had been Eric’s—was on board in the shape of a venture of cheap toys.
Bram Stoker, Dracula's Guest. Nguồn: Project Gutenberg #10150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But in vain the heedless child tried to study; her eyes and thoughts wandered perpetually to the pretty toy before her.
Richard Green Parker, Parker's Second Reader National Series of Selections for Reading, Designed For The Younger Classes In Schools, Academies, &C.. Nguồn: Project Gutenberg #16936. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There was a toy horse and waggon, a top, a ball--memorials gathered with many a tear and many a heartbreak!

Có một con ngựa đồ chơi và một cỗ xe, một cái đầu, một quả bóng - những kỷ niệm tập hợp lại với nhiều giọt nước mắt và nhiều nỗi đau lòng!dịch máy, chưa biên tập

Unknown, Pictures and Stories from Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #28021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A great many of them were playing with toys, and they all looked happy.
Susan Coolidge, Not Quite Eighteen. Nguồn: Project Gutenberg #33927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"They have now constant companionship, and a variety of amusements and interests, in Arthur's toys and books, which are all new to them.
Helen Hunt Jackson, Nelly's Silver Mine: A Story of Colorado Life. Nguồn: Project Gutenberg #34430. · Nguyên văn tiếng Anh
But he was right about the meanness of giving only old toys to orphans."
John Kendrick Bangs, Mollie and the Unwiseman. Nguồn: Project Gutenberg #39820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US