Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reopen

động từ
US/ɹiˈoʊpən/
reopened
reopening
reopens
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

reopen nghĩa là mở lại.

reopen là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: open again or anew.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ

    open again or anew

    →

    mở lại hoặc mở lại

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
reopened
reopening
reopens
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa reopen và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

There she reclined on a couch, and her tears flowed freely; for the song of Phemius had reopened the fountain of her grief.

Ở đó, cô ngả lưng trên một chiếc ghế dài, nước mắt cô tuôn rơi; vì bài hát của Phemius đã khơi lại nguồn đau buồn của cô.

Havell, H. L. (Herbert Lord), -1913, Stories from the Odyssey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the knowledge that her title was not indefeasible had reopened all these anxieties and possibilities.

Nhưng việc biết rằng danh hiệu của cô không phải là không thể chối cãi đã mở lại tất cả những lo lắng và khả năng này.

Craddock, Charles Egbert, Where the battle was fought, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The German took in this impression and then, with no further word, turned and reopened the door and went forward, followed closely by his companion.

Người Đức hiểu được ấn tượng này rồi không nói thêm lời nào nữa, quay người mở cửa lại rồi đi về phía trước, người bạn đồng hành của anh ta theo sát.

James, Henry, The Princess Casamassima (Volume 2 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is in my nature that in every moral suffering I try to reopen my wounds.
Sienkiewicz, Henryk, Without Dogma: A Novel of Modern Poland
Once, when they were alone, she tried to reopen the subject of the night before.
Ward, Humphry, Mrs., Helbeck of Bannisdale — Volume II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With a fierce wrench of pain, the wound reopened, full consciousness returned.
Norris, Frank, A man's woman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That was an old argument which Durnford did not care to reopen.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Mohawks: A Novel. Volume 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With that air which servants assume, Emma pursed her lips, reopened them, thought better of it, closed them and closed too the door.
Saltus, Edgar, The Paliser case, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After the war, the school reopened, and the number of students continued to increase.
Wikipedia contributors, Kongsbakken Upper Secondary School
Then he closed his eyes and slowly reopened them that he might enjoy the dazzle of a second wakening.
Zola, Émile, Abbe Mouret's Transgression, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now and then, his eyes, heavy with fatigue, closed for an instant, but some sudden thought reopened them almost immediately.
Verne, Jules, The Mysterious Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His friend never displayed more admirable tact than he did by treating the mental debate of the other as ended beyond all possibility of reopening.
Ellis, Edward Sylvester, The Campers Out; Or, The Right Path and the Wrong, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về reopen (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. reopen nghĩa là gì trong tiếng Việt?

reopen có nghĩa chính là: mở lại hoặc mở lại. Định nghĩa tiếng Anh: "open again or anew".

2. reopen thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

reopen là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của reopen theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), reopen được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˈoʊpən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. reopen thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ reopen được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của reopen gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của reopen gồm: reopened, reopening, reopens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với reopen là gì?

Từ reopen thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. reopen có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến reopen?

Từ reopen xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với reopen đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "There she reclined on a couch, and her tears flowed freely; for the song of Phemius had reopened the fountain of her grief." (Dịch nghĩa: Ở đó, cô ngả lưng trên một chiếc ghế dài, nước mắt cô tuôn rơi; vì bài hát của Phemius đã khơi lại nguồn đau buồn của cô.). Câu văn minh họa cách dùng reopen làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng reopen?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.