vacant
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
vacant nghĩa là bỏ trống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vacant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: void of thought or knowledge.
Các nét nghĩa của từ vacant
- 1
tính từB2
void of thought or knowledge
không có suy nghĩ hoặc kiến thứcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vacant stare277 lần trong kho sách
vacant space494 lần trong kho sách
vacant seat496 lần trong kho sách
vacant spaces94 lần trong kho sách
vacant chair481 lần trong kho sách
vacant lots102 lần trong kho sách
vacant seats101 lần trong kho sách
vacant throne130 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
without an occupant or incumbent
không có người cư trú hoặc người đương nhiệmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về vacant
vacant nghĩa là gì?
vacant nghĩa là bỏ trống (bản dịch máy, chưa biên tập). vacant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: void of thought or knowledge.
vacant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vacant có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vacant được dùng trong câu như thế nào?
By absorbing the photon, the electron increases in energy by exactly the right amount and moves to the vacant energy level. («A-level Chemistry/OCR (Salters)/Spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121746 (bản sửa đổi 4633125).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vacant, mã đối chiếu EV-87C9BA0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng