disciple
danh từB2- disciples
disciple nghĩa là đệ tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disciple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who believes and helps to spread the doctrine of another.
Các nét nghĩa của từ disciple
- 1
danh từB2
someone who believes and helps to spread the doctrine of another
một người tin tưởng và giúp truyền bá học thuyết của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adherent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
disciple of jesus181 lần trong kho sách
beloved disciple153 lần trong kho sách
disciple of christ162 lần trong kho sách
christ's disciple34 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về disciple
disciple nghĩa là gì?
disciple nghĩa là đệ tử (bản dịch máy, chưa biên tập). disciple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who believes and helps to spread the doctrine of another.
disciple được dùng trong câu như thế nào?
Even though he was one of Jesus' disciples, he helped the chief priests arrest Jesus. («Judas Iscariot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118086 (bản sửa đổi 10805371).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disciple, mã đối chiếu EV-0D9BE397. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng