Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

situation

danh từA2
US/ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
situations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

situation nghĩa là tình huống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

situation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general state of things.

Các nét nghĩa của từ situation

  1. 1

    danh từA2

    the general state of things

    tình trạng chung của mọi thứdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa state of affairs

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • present situation1.960 lần trong kho sách

    • perilous situation504 lần trong kho sách

    • critical situation417 lần trong kho sách

    • dangerous situation505 lần trong kho sách

    • political situation451 lần trong kho sách

    • similar situation484 lần trong kho sách

    • stressful situation263 lần trong kho sách

    • desperate situation326 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a condition or position in which you find yourself

    một điều kiện hoặc vị trí mà bạn thấy mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa position

  3. 3

    danh từA2

    a complex or critical or unusual difficulty

    một khó khăn phức tạp hoặc quan trọng hoặc bất thườngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về situation

situation nghĩa là gì?

situation nghĩa là tình huống (bản dịch máy, chưa biên tập). situation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general state of things.

situation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ situation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

situation được dùng trong câu như thế nào?

For the ideal situations of these first few chapters, an object falling without air resistance or friction is defined to be in free-fall. («Falling Objects», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/situation, mã đối chiếu EV-55684023. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “situation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa situation và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For the ideal situations of these first few chapters, an object falling without air resistance or friction is defined to be in free-fall.
«Falling Objects», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve.

Ngược lại, tăng trưởng theo cấp số nhân đề cập đến tình huống trong đó thời gian giải quyết tăng cực kỳ nhanh chóng khi kích thước đầu vào tăng lên, khiến cho việc giải quyết vấn đề trở nên không thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The more an individual has agency over their own situation and behaviours, the more positively their emotions and experiences.
«Motivation and emotion/Book/2024/Attribution theory and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306972 (bản sửa đổi 2685422). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite this situation, Pendas went on to hold various executive positions for different companies and associations.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Enrique Pendas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265307 (bản sửa đổi 2178576). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The earliest opportunity to intervention to influence the trajectory of an emotional experience is situation selection.

Cơ hội sớm nhất để can thiệp nhằm tác động đến quỹ đạo của trải nghiệm cảm xúc là lựa chọn tình huống.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Social affective sharing and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253122 (bản sửa đổi 2230228). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised.

Niềm tin rối loạn tâm thần rằng một người có thể ở trong tình huống nguy hiểm mà mạng sống của chính họ hoặc sự an toàn của người khác có thể bị tổn hại.dịch máy, chưa biên tập

«Harper College/Student Success/Self Care/Sleep Issues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247852 (bản sửa đổi 2012058). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In these situations, the purpose is not simply to physically exercise, but to develop knowledge of the environment.
«Motivation and emotion/Book/2016/Physical literacy and affect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216123 (bản sửa đổi 2545575). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This situation occurs probably due to the incompleteness of the quark theory that considers the particles as real systems of two or three quarks.

Tình trạng này xảy ra có lẽ là do lý thuyết quark chưa hoàn chỉnh vốn coi các hạt là hệ thống thực sự gồm hai hoặc ba quark.dịch máy, chưa biên tập

«Physics/Essays/Fedosin/Model of quark quasiparticles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167719 (bản sửa đổi 2744428). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.

Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150104 (bản sửa đổi 1566207). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So it is not very surprising that when we laugh or add humour to a negative situation, that we feel a sense of relief.

Vì vậy, không có gì đáng ngạc nhiên khi chúng ta cười hoặc thêm sự hài hước vào một tình huống tiêu cực, chúng ta cảm thấy nhẹ nhõm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Humour and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149756 (bản sửa đổi 2223616). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These results should be discussed methodologically and in terms of seniors’ living situations.

Những kết quả này cần được thảo luận một cách có phương pháp và phù hợp với hoàn cảnh sống của người cao tuổi.dịch máy, chưa biên tập

«TAO/TAO Survey Among Elderly - Wave 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147687 (bản sửa đổi 1199566). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, we could only establish some basic prevailing dressing habits for a country in certain situations.

Vì vậy, chúng ta chỉ có thể thiết lập một số thói quen ăn mặc cơ bản phổ biến cho một quốc gia trong những tình huống nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0