Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suitable

tính từA2
US/ˈsutəbəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

suitable nghĩa là phù hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

suitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: meant or adapted for an occasion or use.

Các nét nghĩa của từ suitable

  1. 1

    tính từA2

    meant or adapted for an occasion or use

    có nghĩa là hoặc được điều chỉnh cho một dịp hoặc sử dụngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suited

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • suitable match218 lần trong kho sách

    • suitable provision79 lần trong kho sách

    • suitable spot269 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    worthy of being chosen especially as a spouse

    xứng đáng được chọn đặc biệt là làm vợ/chồngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa desirable · worthy

Câu hỏi thường gặp về suitable

suitable nghĩa là gì?

suitable nghĩa là phù hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). suitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: meant or adapted for an occasion or use.

suitable dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ suitable có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

suitable được dùng trong câu như thế nào?

As a result, computations can be done in a modular manner that is suitable for computer implementation. («Nonlinear finite elements/Axial bar finite element solution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39554 (bản sửa đổi 2474619).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suitable, mã đối chiếu EV-B0990EC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suitable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suitable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As a result, computations can be done in a modular manner that is suitable for computer implementation.

Kết quả là, việc tính toán có thể được thực hiện theo cách mô đun phù hợp với việc triển khai trên máy tính.dịch máy, chưa biên tập

«Nonlinear finite elements/Axial bar finite element solution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39554 (bản sửa đổi 2474619). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was anxious, he said, to set up as a dentist, and had failed, so far, to find a suitable place.

Anh ấy nói, anh ấy rất nóng lòng muốn trở thành một nha sĩ, và cho đến nay, vẫn chưa tìm được một nơi thích hợp.dịch máy, chưa biên tập

L. Dougall, What Necessity Knows. Nguồn: Project Gutenberg #16398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I see a suitable spar and necessary rigging on deck; but the canvas must be looked for in the sail-room.

Tôi thấy một cột thích hợp và các thiết bị cần thiết trên boong; nhưng bức tranh phải được tìm thấy trong phòng buồm.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Homeward Bound; Or, the Chase: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #9826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His mother was only able, when he attained a suitable age, to send him to the common school.
William Makepeace Thayer, The Bobbin Boy; or, How Nat Got His learning. Nguồn: Project Gutenberg #19875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
When the four musicians had finished, they put out the light, and each one looked out for a suitable and comfortable sleeping-place.
Dinah Maria Mulock Craik, The Fairy Book The Best Popular Stories Selected and Rendered Anew. Nguồn: Project Gutenberg #19734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was so unused to that kind of remark, that, at the moment she could frame no suitable reply.

Cô không quen với kiểu nhận xét đó nên vào lúc này cô không thể đưa ra câu trả lời phù hợp.dịch máy, chưa biên tập

Florence L. Barclay, The Mistress of Shenstone. Nguồn: Project Gutenberg #26235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I saw in her eyes that she could not hold out any longer, and was delighted that I had given her such a suitable opportunity.
Friedrich Spielhagen, The Breaking of the Storm, Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #34659. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
If the negro is actually ill, suitable medicine is prescribed, which his master or the physician compels him to swallow in his presence.
J. H. Ingraham, The South-West, by a Yankee. In Two Volumes. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35156. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Having arrived at a suitable spot, they bound the culprit to a sapling, and he hung in his bonds already, apparently, bereft of life.

Khi đến một địa điểm thích hợp, họ trói thủ phạm vào một cây non, và dường như anh ta đã bị treo cổ trong dây trói, không còn sự sống.dịch máy, chưa biên tập

John S., -1856 Robb, The Swamp Doctor's Adventures in The South-West Containing the Whole of The Louisiana Swamp Doctor; Streaks of Squatter Life; and Far-Western Scenes; In a Series of Forty-Two Humorous Southern and Western Sketches, Descriptive of Incidents and Character. Nguồn: Project Gutenberg #46329. · Nguyên văn tiếng Anh
'I should if you were bringing them to live with me; but otherwise----It is not at all suitable--they will not be happy there.

'Tôi nên làm vậy nếu bạn mang chúng đến sống với tôi; nhưng nếu không thì----Nó không phù hợp chút nào--họ sẽ không hạnh phúc ở đó.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, At His Gates: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Maid Maleen, however, refused it, and said, “I wish for no honor which is not suitable for me.”
Jacob Grimm, Grimm's Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #52521. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“You shall receive a suitable reward when the child is restored.
Horatio, Jr. Alger, Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab. Nguồn: Project Gutenberg #54006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US