complex
tính từB1- complexes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
complex nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complex là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: complicated in structure.
Các nét nghĩa của từ complex
- 1
tính từB1
complicated in structure
cấu trúc phức tạpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa simple
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
complex numbers510 lần trong kho sách
protein complex178 lần trong kho sách
complex systems278 lần trong kho sách
complex plane154 lần trong kho sách
complex interplay66 lần trong kho sách
increasingly complex77 lần trong kho sách
complex conjugate58 lần trong kho sách
complex tasks88 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về complex
complex nghĩa là gì?
complex nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). complex là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: complicated in structure.
complex dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ complex có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
complex được dùng trong câu như thế nào?
But now that she was saved, do you suppose that simple joy was enough to fill up these complex souls? (Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complex, mã đối chiếu EV-40FDA2E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng