sorrow
danh từB1- sorrows
sorrow nghĩa là nỗi buồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sorrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion of great sadness associated with loss or bereavement.
Các nét nghĩa của từ sorrow
- 1
danh từB1
an emotion of great sadness associated with loss or bereavement
một cảm xúc vô cùng đau buồn liên quan đến sự mất mát hoặc tang chếdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa joy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
bitter sorrow400 lần trong kho sách
deep sorrow707 lần trong kho sách
deepest sorrow231 lần trong kho sách
sorrow stricken181 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
sadness associated with some wrong done or some disappointment
nỗi buồn liên quan đến một số việc làm sai trái hoặc một số thất vọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regret · rue · ruefulness
- 3
danh từB1
something that causes great unhappiness
cái gì đó gây ra sự bất hạnh lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grief
Câu hỏi thường gặp về sorrow
sorrow nghĩa là gì?
sorrow nghĩa là nỗi buồn (bản dịch máy, chưa biên tập). sorrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion of great sadness associated with loss or bereavement.
sorrow được dùng trong câu như thế nào?
“God bless you and preserve you, in joy as in sorrow my lady!” prayed her faithful attendant. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sorrow, mã đối chiếu EV-9462941E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng