Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

panel

danh từB2
US/ˈpænəl/
paneled
paneling
panelled
panelling
panels
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

panel nghĩa là bảng điều khiển.

panel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something

    →

    tấm tạo thành một phần hoặc thành phần riêng biệt (thường là phẳng và hình chữ nhật) của một cái gì đó

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    solar panel
    454 lần trong kho sách
    sliding panel
    226 lần trong kho sách
    oak panel
    435 lần trong kho sách
    oaken panel
    84 lần trong kho sách
    intergovernmental panel
    60 lần trong kho sách
    control panel
    220 lần trong kho sách
    advisory panel
    28 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a committee appointed to judge a competition

    →

    một ủy ban được chỉ định để đánh giá một cuộc thi

    Đồng nghĩa:jury
  3. 3danh từ
    B2

    (law) a group of people summoned for jury service (from whom a jury will be chosen)

    →

    (luật) một nhóm người được triệu tập để phục vụ bồi thẩm đoàn (từ đó bồi thẩm đoàn sẽ được chọn)

    Đồng nghĩa:venire
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về panel

panel nghĩa là gì?

panel nghĩa là bảng điều khiển. panel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something.

panel dùng trong những kỳ thi nào?

Từ panel ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

panel được dùng trong câu như thế nào?

The lofty ceiling was adorned with a very fine panelling, carved and coloured, with gilded roses in each compartment. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/panel, mã đối chiếu EV-54448CEB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “panel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa panel và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The lofty ceiling was adorned with a very fine panelling, carved and coloured, with gilded roses in each compartment.

Trần nhà cao ngất ngưởng được trang trí bằng những tấm ván rất tinh xảo, được chạm khắc và tô màu, với những bông hồng mạ vàng ở mỗi ngăn.

Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In this seminar we got the solar panel and the motor for our car.
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2014: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156697 (bản sửa đổi 1828911).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Aunt Annie!” and soft, faint thumps as of a little fist upon the door panels.

Dì Annie!” và những tiếng đập nhẹ, yếu ớt như một cú đấm nhẹ vào các ô cửa.

William Dean Howells, Annie Kilburn : a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7502.· Nguyên văn tiếng Anh
Through the panel of the saloon I saw the bottom of the rocks brilliantly lit up by our electric lamp.

Qua tấm kính của quán rượu, tôi nhìn thấy đáy những tảng đá được thắp sáng rực rỡ bởi ngọn đèn điện của chúng tôi.

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #164.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB