panel
danh từB2- paneled
- paneling
- panelled
- panelling
- panels
panel nghĩa là bảng điều khiển.
panel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something
→tấm tạo thành một phần hoặc thành phần riêng biệt (thường là phẳng và hình chữ nhật) của một cái gì đó
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7solar panel454 lần trong kho sáchsliding panel226 lần trong kho sáchoak panel435 lần trong kho sáchoaken panel84 lần trong kho sáchintergovernmental panel60 lần trong kho sáchcontrol panel220 lần trong kho sáchadvisory panel28 lần trong kho sách - 2danh từB2
a committee appointed to judge a competition
→một ủy ban được chỉ định để đánh giá một cuộc thi
Đồng nghĩa:jury - 3danh từB2
(law) a group of people summoned for jury service (from whom a jury will be chosen)
→(luật) một nhóm người được triệu tập để phục vụ bồi thẩm đoàn (từ đó bồi thẩm đoàn sẽ được chọn)
Đồng nghĩa:venire
Câu hỏi thường gặp về panel
panel nghĩa là gì?
panel nghĩa là bảng điều khiển. panel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something.
panel dùng trong những kỳ thi nào?
Từ panel ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
panel được dùng trong câu như thế nào?
The lofty ceiling was adorned with a very fine panelling, carved and coloured, with gilded roses in each compartment. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “panel” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa panel và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The lofty ceiling was adorned with a very fine panelling, carved and coloured, with gilded roses in each compartment.Trần nhà cao ngất ngưởng được trang trí bằng những tấm ván rất tinh xảo, được chạm khắc và tô màu, với những bông hồng mạ vàng ở mỗi ngăn.
In this seminar we got the solar panel and the motor for our car.Aunt Annie!” and soft, faint thumps as of a little fist upon the door panels.Dì Annie!” và những tiếng đập nhẹ, yếu ớt như một cú đấm nhẹ vào các ô cửa.
Through the panel of the saloon I saw the bottom of the rocks brilliantly lit up by our electric lamp.Qua tấm kính của quán rượu, tôi nhìn thấy đáy những tảng đá được thắp sáng rực rỡ bởi ngọn đèn điện của chúng tôi.