awful
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
awful nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
awful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exceptionally bad or displeasing.
Các nét nghĩa của từ awful
- 1
tính từA2
exceptionally bad or displeasing
đặc biệt xấu hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa atrocious · abominable · dreadful · painful · terrible · unspeakable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
awful stillness194 lần trong kho sách
awful silence521 lần trong kho sách
awful lot316 lần trong kho sách
awful responsibility156 lần trong kho sách
awful solemnity117 lần trong kho sách
awful doom121 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
causing fear or dread or terror
gây ra sự sợ hãi hoặc sợ hãi hoặc khủng bốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dire · direful · dread · dreaded · dreadful · fearful
- 3
tính từA2
offensive or even (of persons) malicious
xúc phạm hoặc thậm chí (của người) độc hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nasty
Câu hỏi thường gặp về awful
awful nghĩa là gì?
awful nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). awful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exceptionally bad or displeasing.
awful dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ awful có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
awful được dùng trong câu như thế nào?
‘I think it is an awful pity that you do not work any more at such things as this. (Jessie Fothergill, Oriole's daughter, a novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76220.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/awful, mã đối chiếu EV-7ED66BE3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng