Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cupboard

danh từA2
US/ˈkʌbɚd/
cupboards

cupboard nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space.

Các nét nghĩa của từ cupboard

  1. 1

    danh từA2

    a small room (or recess) or cabinet used for storage space

    một căn phòng nhỏ (hoặc hốc) hoặc tủ dùng làm nơi lưu trữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa closet

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • corner cupboard322 lần trong kho sách

    • toy cupboard39 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về cupboard

cupboard nghĩa là gì?

cupboard nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space.

cupboard được dùng trong câu như thế nào?

Modules and classes are to programs what boxes and cupboards and shelves are to a house. («Programming Gambas from Zip/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465681 (bản sửa đổi 4508399).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cupboard, mã đối chiếu EV-61FAB29D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cupboard” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cupboard và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Modules and classes are to programs what boxes and cupboards and shelves are to a house.
«Programming Gambas from Zip/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465681 (bản sửa đổi 4508399). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Esther had everything ready and was just putting the dessert in the cupboard.

Esther đã chuẩn bị sẵn mọi thứ và chỉ đang đặt món tráng miệng vào tủ.dịch máy, chưa biên tập

Johanna Spyri, Cornelli. Nguồn: Project Gutenberg #6380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I put them in the cupboard in a brown bowl with a plate over it.
L. T. Meade, Light O' the Morning: The Story of an Irish Girl. Nguồn: Project Gutenberg #7231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Kirillov lay down on the floor, trying to reach the ball with his hand under the cupboard.

Kirillov nằm xuống sàn, cố gắng lấy bóng bằng tay dưới tủ.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The possessed. Nguồn: Project Gutenberg #8117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was like being transferred from the roast to cool in the cupboard.
Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You may trust my skill to evade pursuit," said the young man, producing from a secret cupboard a casket richly ornamented with gold.
Mór Jókai, The nameless castle. Nguồn: Project Gutenberg #14048. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Connie put on the kettle, and then went to the cupboard to get out the provisions.
L. T. Meade, Sue, A Little Heroine. Nguồn: Project Gutenberg #20071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From the front door to the cupboard, Cupboard to fireplace, fireplace up-stairs and into bed.
Juliana Horatia Ewing, The Peace Egg and Other tales. Nguồn: Project Gutenberg #20425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I looked at him in wonder, as he took a tin pot from out of a cupboard, and brought forth his razors, soap, and brush.

Tôi ngạc nhiên nhìn anh ấy khi anh ấy lấy một chiếc nồi thiếc từ trong tủ ra và lấy ra dao cạo râu, xà phòng và bàn chải.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Brownsmith's Boy: A Romance in a Garden. Nguồn: Project Gutenberg #21293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides these things, a small table, and a corner cupboard, there was literally nothing else in the room.
R. M. Ballantyne, The Middy and the Moors: An Algerine Story. Nguồn: Project Gutenberg #21751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A gun-rack had been made for the firearms, which were kept with extreme care, and neither tables nor cupboards were left incomplete.

Một giá đựng súng đã được làm để đựng súng, chúng được cất giữ hết sức cẩn thận và cả bàn lẫn tủ đều không còn nguyên vẹn.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Abandoned. Nguồn: Project Gutenberg #33516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She put the bills away in an old teapot in the corner cupboard.
Ann S. Stephens, The Gold Brick. Nguồn: Project Gutenberg #34500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US