cupboard
danh từA2- cupboards
cupboard nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space.
Các nét nghĩa của từ cupboard
- 1
danh từA2
a small room (or recess) or cabinet used for storage space
một căn phòng nhỏ (hoặc hốc) hoặc tủ dùng làm nơi lưu trữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa closet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
corner cupboard322 lần trong kho sách
toy cupboard39 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cupboard
cupboard nghĩa là gì?
cupboard nghĩa là tủ đựng đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space.
cupboard được dùng trong câu như thế nào?
Modules and classes are to programs what boxes and cupboards and shelves are to a house. («Programming Gambas from Zip/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465681 (bản sửa đổi 4508399).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cupboard, mã đối chiếu EV-61FAB29D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng