angle
danh từ, động từB1- angled
- angles
- angling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
angle nghĩa là góc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
angle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the space between two lines or planes that intersect.
Các nét nghĩa của từ angle
- 1
danh từB1
the space between two lines or planes that intersect
khoảng cách giữa hai đường thẳng hoặc mặt phẳng cắt nhaudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
angle of degress410 lần trong kho sách
acute angle428 lần trong kho sách
angle of degrees660 lần trong kho sách
right angle5.474 lần trong kho sách
angle degrees431 lần trong kho sách
angle of incidence182 lần trong kho sách
obtuse angle180 lần trong kho sách
sharp angle534 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a biased way of looking at or presenting something
một cách thiên vị để nhìn vào hoặc trình bày một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slant
- 3
danh từB1
a member of a Germanic people who conquered England and merged with the Saxons and Jutes to become Anglo-Saxons
một thành viên của một dân tộc Đức đã chinh phục nước Anh và sáp nhập với người Saxon và Jutes để trở thành người Anglo-Saxonsdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
move or proceed at an angle
di chuyển hoặc tiến hành ở một gócdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
to incline or bend from a vertical position
nghiêng hoặc uốn cong từ vị trí thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lean · tilt · tip · slant
- 6
động từB1
seek indirectly
tìm kiếm gián tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fish
Câu hỏi thường gặp về angle
angle nghĩa là gì?
angle nghĩa là góc (bản dịch máy, chưa biên tập). angle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the space between two lines or planes that intersect.
angle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ angle có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
angle được dùng trong câu như thế nào?
It should be noted at this point that interactions between bonded or atoms forming angles are excluded from this relationship. («Molecular Simulation/Intramolecular Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364167 (bản sửa đổi 3573827).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/angle, mã đối chiếu EV-B89F57D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng