angular
tính từC2angular nghĩa là góc cạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
angular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: measured by an angle or by the rate of change of an angle.
Các nét nghĩa của từ angular
- 1
tính từC2
measured by an angle or by the rate of change of an angle
được đo bằng một góc hoặc bằng tốc độ thay đổi của một gócdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
angular momentum575 lần trong kho sách
angular acceleration343 lần trong kho sách
angular frequency540 lần trong kho sách
angular velocity257 lần trong kho sách
orbital angular91 lần trong kho sách
constant angular403 lần trong kho sách
angular momenta36 lần trong kho sách
angular gyrus28 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
having angles or an angular shape
có góc hoặc hình dạng góc cạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa angulateTrái nghĩa rounded
Câu hỏi thường gặp về angular
angular nghĩa là gì?
angular nghĩa là góc cạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). angular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: measured by an angle or by the rate of change of an angle.
angular được dùng trong câu như thế nào?
She was a tall, angular woman, with sharp features, whose characteristic expression was one of peculiar hardness and severity. (Harriet Lewis, Neva's three lovers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #68274.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/angular, mã đối chiếu EV-A179C544. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng