terror
danh từB1- terrors
terror nghĩa là khủng bố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
terror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety.
Các nét nghĩa của từ terror
- 1
danh từB1
an overwhelming feeling of fear and anxiety
một cảm giác sợ hãi và lo lắng tột độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa panic · affright
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
terror stricken1.282 lần trong kho sách
reign of terror793 lần trong kho sách
mortal terror532 lần trong kho sách
superstitious terror376 lần trong kho sách
abject terror344 lần trong kho sách
terror lest511 lần trong kho sách
cry of terror762 lần trong kho sách
strike terror412 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a person who inspires fear or dread
một người truyền cảm hứng cho sự sợ hãi hoặc sợ hãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scourge · threat
- 3
danh từB1
a very troublesome child
một đứa trẻ rất rắc rốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brat · little terror · holy terror
Câu hỏi thường gặp về terror
terror nghĩa là gì?
terror nghĩa là khủng bố (bản dịch máy, chưa biên tập). terror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety.
terror được dùng trong câu như thế nào?
I gazed at him in terror, perceiving that in his whole appearance he closely resembled these fanatics. (Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terror, mã đối chiếu EV-3E46270E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng