turmoil
danh từC1- turmoils
turmoil nghĩa là sự hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance.
Các nét nghĩa của từ turmoil
- 1
danh từC1
a violent disturbance
sự xáo trộn bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convulsion · upheaval
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
seething turmoil16 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
violent agitation
kích động bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tumult
- 3
danh từC1
disturbance usually in protest
sự xáo trộn thường là để phản đốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agitation · excitement · upheaval · hullabaloo
Câu hỏi thường gặp về turmoil
turmoil nghĩa là gì?
turmoil nghĩa là sự hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance.
turmoil được dùng trong câu như thế nào?
Now all this time, while everything was in turmoil about him, Sir Stephen had been standing in proud and scornful silence. (Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #964.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/turmoil, mã đối chiếu EV-DA2F5361. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng