orbit
danh từB1- orbits
orbit nghĩa là quỹ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
orbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another.
Các nét nghĩa của từ orbit
- 1
danh từB1
the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another
đường đi (thường là hình elip) được mô tả bởi một thiên thể trong vòng quay của nó quanh một thiên thể khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa celestial orbit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
elliptical orbit140 lần trong kho sách
particle's orbit128 lần trong kho sách
earth's orbit154 lần trong kho sách
lunar orbit83 lần trong kho sách
circular orbit135 lần trong kho sách
period of orbit413 lần trong kho sách
planet's orbit36 lần trong kho sách
moon's orbit39 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a particular environment or walk of life
một môi trường cụ thể hoặc bước đi của cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sphere · domain · area · field · arena
- 3
danh từB1
an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"
một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scope · range · reach · compass · ambit
Câu hỏi thường gặp về orbit
orbit nghĩa là gì?
orbit nghĩa là quỹ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). orbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another.
orbit được dùng trong câu như thế nào?
The peril that we are exposed to when the earth is at the other end of the orbit is of an opposite character. (Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orbit, mã đối chiếu EV-3596BB58. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng