value
danh từ, động từA2- valued
- values
- valuing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
value nghĩa là giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
value là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a numerical quantity measured or assigned or computed.
Các nét nghĩa của từ value
- 1
danh từA2
a numerical quantity measured or assigned or computed
một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toándịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
absolute value5.578 lần trong kho sách
maximum value1.159 lần trong kho sách
value of voltage859 lần trong kho sách
intrinsic value709 lần trong kho sách
relative value797 lần trong kho sách
real value1.272 lần trong kho sách
market value673 lần trong kho sách
inestimable value491 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the quality (positive or negative) that renders something desirable or valuable
chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trịdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the amount (of money or goods or services) that is considered to be a fair equivalent for something else
Đồng nghĩa economic value
- 4
động từA2
fix or determine the value of
sửa chữa hoặc xác định giá trị củadịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA2
hold dear
giữ lấy em yêudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prize · treasure · appreciate
- 6
động từA2
regard highly
đánh giá caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa respect · esteem · prize · prise
Câu hỏi thường gặp về value
value nghĩa là gì?
value nghĩa là giá trị (bản dịch máy, chưa biên tập). value là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a numerical quantity measured or assigned or computed.
value dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ value có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
value được dùng trong câu như thế nào?
The church argued that Christian soldiers, especially knights, should obey a code of conduct that reflected the church’s values. («Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/value, mã đối chiếu EV-6C817CA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng