wicked
tính từC1wicked nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wicked là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: morally bad in principle or practice.
Các nét nghĩa của từ wicked
- 1
tính từC1
morally bad in principle or practice
về mặt đạo đức xấu về nguyên tắc hoặc thực hànhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa virtuous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
wicked witch361 lần trong kho sách
desperately wicked159 lần trong kho sách
wicked deed172 lần trong kho sách
wicked wretch151 lần trong kho sách
wicked fairy158 lần trong kho sách
wicked cease140 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
having committed unrighteous acts
đã thực hiện những hành vi bất chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sinful · unholy
- 3
tính từC1
intensely or extremely bad or unpleasant in degree or quality
mãnh liệt hoặc cực kỳ xấu hoặc khó chịu về mức độ hoặc chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa severe · terrible
Câu hỏi thường gặp về wicked
wicked nghĩa là gì?
wicked nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập). wicked là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: morally bad in principle or practice.
wicked được dùng trong câu như thế nào?
And yet, was he an impostor, or was he not rather a very wicked, dark, bad man, like some Byronic hero? (Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69489.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wicked, mã đối chiếu EV-2E9F48CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng